contacted you
đã liên hệ với bạn
contacted him
đã liên hệ với anh ấy
contacted her
đã liên hệ với cô ấy
contacted them
đã liên hệ với họ
contacted us
đã liên hệ với chúng tôi
contacted again
đã liên hệ lại
contacted directly
đã liên hệ trực tiếp
contacted support
đã liên hệ với bộ phận hỗ trợ
contacted office
đã liên hệ với văn phòng
contacted customer
đã liên hệ với khách hàng
she contacted the customer service for assistance.
Cô ấy đã liên hệ với bộ phận dịch vụ khách hàng để được hỗ trợ.
he contacted his old friend after many years.
Anh ấy đã liên hệ với người bạn cũ sau nhiều năm.
the company contacted potential clients about the new product.
Công ty đã liên hệ với các khách hàng tiềm năng về sản phẩm mới.
i contacted the support team to resolve the issue.
Tôi đã liên hệ với nhóm hỗ trợ để giải quyết vấn đề.
they contacted the authorities regarding the incident.
Họ đã liên hệ với các cơ quan chức năng liên quan đến sự cố.
we contacted the venue to book the event.
Chúng tôi đã liên hệ với địa điểm để đặt sự kiện.
she contacted her professor for clarification on the assignment.
Cô ấy đã liên hệ với giáo sư của mình để được làm rõ về bài tập.
he contacted the travel agency to arrange a trip.
Anh ấy đã liên hệ với công ty du lịch để sắp xếp một chuyến đi.
the manager contacted the team to discuss the project.
Người quản lý đã liên hệ với nhóm để thảo luận về dự án.
after the meeting, i contacted the participants for feedback.
Sau cuộc họp, tôi đã liên hệ với những người tham gia để xin phản hồi.
contacted you
đã liên hệ với bạn
contacted him
đã liên hệ với anh ấy
contacted her
đã liên hệ với cô ấy
contacted them
đã liên hệ với họ
contacted us
đã liên hệ với chúng tôi
contacted again
đã liên hệ lại
contacted directly
đã liên hệ trực tiếp
contacted support
đã liên hệ với bộ phận hỗ trợ
contacted office
đã liên hệ với văn phòng
contacted customer
đã liên hệ với khách hàng
she contacted the customer service for assistance.
Cô ấy đã liên hệ với bộ phận dịch vụ khách hàng để được hỗ trợ.
he contacted his old friend after many years.
Anh ấy đã liên hệ với người bạn cũ sau nhiều năm.
the company contacted potential clients about the new product.
Công ty đã liên hệ với các khách hàng tiềm năng về sản phẩm mới.
i contacted the support team to resolve the issue.
Tôi đã liên hệ với nhóm hỗ trợ để giải quyết vấn đề.
they contacted the authorities regarding the incident.
Họ đã liên hệ với các cơ quan chức năng liên quan đến sự cố.
we contacted the venue to book the event.
Chúng tôi đã liên hệ với địa điểm để đặt sự kiện.
she contacted her professor for clarification on the assignment.
Cô ấy đã liên hệ với giáo sư của mình để được làm rõ về bài tập.
he contacted the travel agency to arrange a trip.
Anh ấy đã liên hệ với công ty du lịch để sắp xếp một chuyến đi.
the manager contacted the team to discuss the project.
Người quản lý đã liên hệ với nhóm để thảo luận về dự án.
after the meeting, i contacted the participants for feedback.
Sau cuộc họp, tôi đã liên hệ với những người tham gia để xin phản hồi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay