contentious clause in a treaty
một điều khoản gây tranh cãi trong hiệp ước
a contentious clause in a treaty
một điều khoản gây tranh cãi trong hiệp ước
the contentious territory of clinical standards.
lãnh thổ gây tranh cãi của các tiêu chuẩn lâm sàng.
Abortion is a highly contentious issue.
Phá thai là một vấn đề gây tranh cãi cao.
the socio-economic plan had been the subject of contentious debate.
kế hoạch kinh tế - xã hội đã là chủ đề của cuộc tranh luận gây tranh cãi.
And even this point is highly contentious.
Ngay cả điểm này cũng rất gây tranh cãi.
Nguồn: Kurzgesagt science animationSenate debate is expected to be long and contentious.
Cuộc tranh luận của Thượng viện dự kiến sẽ dài và gây tranh cãi.
Nguồn: VOA Standard June 2013 CollectionElsewhere, the proliferating turbines are contentious.
Ở nơi khác, các tua bin ngày càng phát triển lại gây tranh cãi.
Nguồn: The Economist (Summary)Or I know this is a contentious issue.
Hay tôi biết đây là một vấn đề gây tranh cãi.
Nguồn: Emma's delicious EnglishAnd why is it so contentious?
Tại sao nó lại gây tranh cãi đến vậy?
Nguồn: CNN 10 Student English January 2023 CompilationMr. Biden has yet to allay concerns about the most contentious aspects of his career.
Ông Biden vẫn chưa thể xoa dịu những lo ngại về những khía cạnh gây tranh cãi nhất trong sự nghiệp của mình.
Nguồn: New York TimesYou may have noticed that conservation can be… contentious.
Có thể bạn đã nhận thấy rằng công bảo tồn có thể… gây tranh cãi.
Nguồn: "Minute Earth" Fun Science (Selected Bilingual)U.S. Trade Representative Michael Froman recently described the contentious negotiations.
Đại diện Thương mại Hoa Kỳ Michael Froman gần đây đã mô tả những cuộc đàm phán gây tranh cãi.
Nguồn: VOA Standard April 2014 CollectionIt seems like the mood is very contentious at that conference.
Có vẻ như không khí rất căng thẳng tại hội nghị đó.
Nguồn: NPR News February 2016 CompilationWe have deep concerns about these highly contentious settlement construction announcements.
Chúng tôi có những lo ngại sâu sắc về những thông báo xây dựng khu định cư gây tranh cãi cao này.
Nguồn: BBC Listening February 2015 Collectioncontentious clause in a treaty
một điều khoản gây tranh cãi trong hiệp ước
a contentious clause in a treaty
một điều khoản gây tranh cãi trong hiệp ước
the contentious territory of clinical standards.
lãnh thổ gây tranh cãi của các tiêu chuẩn lâm sàng.
Abortion is a highly contentious issue.
Phá thai là một vấn đề gây tranh cãi cao.
the socio-economic plan had been the subject of contentious debate.
kế hoạch kinh tế - xã hội đã là chủ đề của cuộc tranh luận gây tranh cãi.
And even this point is highly contentious.
Ngay cả điểm này cũng rất gây tranh cãi.
Nguồn: Kurzgesagt science animationSenate debate is expected to be long and contentious.
Cuộc tranh luận của Thượng viện dự kiến sẽ dài và gây tranh cãi.
Nguồn: VOA Standard June 2013 CollectionElsewhere, the proliferating turbines are contentious.
Ở nơi khác, các tua bin ngày càng phát triển lại gây tranh cãi.
Nguồn: The Economist (Summary)Or I know this is a contentious issue.
Hay tôi biết đây là một vấn đề gây tranh cãi.
Nguồn: Emma's delicious EnglishAnd why is it so contentious?
Tại sao nó lại gây tranh cãi đến vậy?
Nguồn: CNN 10 Student English January 2023 CompilationMr. Biden has yet to allay concerns about the most contentious aspects of his career.
Ông Biden vẫn chưa thể xoa dịu những lo ngại về những khía cạnh gây tranh cãi nhất trong sự nghiệp của mình.
Nguồn: New York TimesYou may have noticed that conservation can be… contentious.
Có thể bạn đã nhận thấy rằng công bảo tồn có thể… gây tranh cãi.
Nguồn: "Minute Earth" Fun Science (Selected Bilingual)U.S. Trade Representative Michael Froman recently described the contentious negotiations.
Đại diện Thương mại Hoa Kỳ Michael Froman gần đây đã mô tả những cuộc đàm phán gây tranh cãi.
Nguồn: VOA Standard April 2014 CollectionIt seems like the mood is very contentious at that conference.
Có vẻ như không khí rất căng thẳng tại hội nghị đó.
Nguồn: NPR News February 2016 CompilationWe have deep concerns about these highly contentious settlement construction announcements.
Chúng tôi có những lo ngại sâu sắc về những thông báo xây dựng khu định cư gây tranh cãi cao này.
Nguồn: BBC Listening February 2015 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay