harmonious

[Mỹ]/hɑːˈməʊniəs/
[Anh]/hɑːrˈmoʊniəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đồng thuận, hòa bình, hòa hợp, du dương

Cụm từ & Cách kết hợp

harmonious relationship

mối quan hệ hòa hợp

promote harmonious coexistence

thúc đẩy sự chung sống hài hòa

harmonious interaction

tương tác hài hòa

harmonious society

xã hội hài hòa

harmonious socialist society

xã hội chủ nghĩa hài hòa

harmonious world

thế giới hài hòa

Câu ví dụ

a harmonious blend of architectural styles.

một sự kết hợp hài hòa của các phong cách kiến trúc.

the decor is a harmonious blend of traditional and modern.

phong cách trang trí là sự kết hợp hài hòa giữa truyền thống và hiện đại.

a harmonious group of friends

một nhóm bạn hòa hợp

The harmonious labor relationship and the harmonious society have the homogeny and interactiveness.

Mối quan hệ lao động hài hòa và xã hội hài hòa có sự đồng nhất và tính tương tác.

Jackson employs both harmonious and dissonant colour choices.

Jackson sử dụng cả lựa chọn màu sắc hài hòa và lạc điệu.

Heart to heart chats conduce to the establishment of harmonious atmosphere among fellow workers.

Những cuộc trò chuyện tâm sự chân thành giúp tạo ra một bầu không khí hài hòa giữa các đồng nghiệp.

Ninthly, what kind of system does harmonious development need?

Thứ chín, hệ thống nào là cần thiết cho sự phát triển hài hòa?

I would keep pudicity in the harmonious entironment and keep nobleness in magnanimous heart for ever.

Tôi sẽ giữ gìn sự khiêm tốn trong môi trường hài hòa và giữ gìn phẩm cao thượng trong trái tim rộng lượng mãi mãi.

As one direction of valuative viewpoint,a harmonious society presents individual and household more living space.

Là một hướng của quan điểm đánh giá, một xã hội hài hòa mang lại nhiều không gian sống hơn cho cá nhân và hộ gia đình.

If they would simply go home, all under the Heavens would be harmonious once more.

Nếu họ chỉ đơn giản là về nhà, tất cả dưới bầu trời sẽ lại hòa hợp.

They can build a more harmonious society once inequality and exploitation are removed.

Họ có thể xây dựng một xã hội hài hòa hơn một khi sự bất bình đẳng và bóc lột bị loại bỏ.

In the face of all kinds attention and canard, I think keeping pudicity in the harmonious entironment and keep nobleness in the magnanimous heart.”

Trước sự chú ý và tin đồn của mọi loại, tôi nghĩ rằng việc giữ gìn sự khiêm tốn trong môi trường hòa hợp và giữ phẩm giá trong trái tim cao thượng.

Harmonious society is a society that being able to resolve and mitigate the conflict of interests,and that being able to realize beneficial equability.

Xã hội hài hòa là một xã hội có khả năng giải quyết và giảm thiểu xung đột lợi ích, và có khả năng nhận ra sự công bằng có lợi.

At the Shanghai Auto Show, Great Wall put forward to layout car, SUV, pickup and MPV, also their harmonious development ideamonger.

Tại Triển lãm Ô tô Thượng Hải, Great Wall đã đưa ra bố cục về ô tô, SUV, xe bán tải và MPV, cũng như ý tưởng phát triển hài hòa của họ.

The overall development of human being and the construction of socialist harmonious society interdepend and mutually reinforce, both in theory and practice to a high degree of uniformity.

Sự phát triển chung của loài người và xây dựng xã hội hài hòa chủ nghĩa xã hội phụ thuộc lẫn nhau và củng cố lẫn nhau, cả về lý thuyết và thực tế ở mức độ thống nhất cao.

The open-minded and shibui civilization of Europe gave him gentlemanlike behavior, and the natural and harmonious culture of Orient gave him supreme wisdom.

Nền văn minh châu Âu cởi mở và tinh tế đã cho anh ta phong cách quý ngài, và nền văn hóa tự nhiên và hài hòa phương Đông đã cho anh ta sự khôn ngoan tối thượng.

The notion advocated by Buddhism, boundless compassion and uncontainable pity, is the best method to set up a harmonious relation between persons.

Thiện niệm do Phật giáo đề xướng, lòng thương xót vô hạn và sự thương xót không thể ngăn chứa, là phương pháp tốt nhất để thiết lập mối quan hệ hài hòa giữa các cá nhân.

However the right personality,the unpretending humanity,the truest empressement and the rational tolerance are the key to realize the harmonious service.

Tuy nhiên, tính cách đúng đắn, sự nhân ái chân thành, sự nhiệt tình chân thật và sự khoan dung hợp lý là chìa khóa để hiện thực hóa dịch vụ hài hòa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay