military contingents
bi đội quân sự
contingents of soldiers
bi đội lính
refugee contingents
bi đội người tị nạn
contingents of workers
bi đội công nhân
student contingents
bi đội sinh viên
contingents of volunteers
bi đội tình nguyện viên
contingents from abroad
bi đội từ nước ngoài
support contingents
bi đội hỗ trợ
contingents deployed
bi đội triển khai
contingents of aid
bi đội viện trợ
the project will be funded by various contingents of investors.
dự án sẽ được tài trợ bởi nhiều nhóm các nhà đầu tư.
contingents from several countries participated in the peacekeeping mission.
các nhóm từ nhiều quốc gia đã tham gia vào nhiệm vụ gìn giữ hòa bình.
we need to prepare for contingents that might arise during the event.
chúng ta cần chuẩn bị cho những tình huống có thể xảy ra trong suốt sự kiện.
the army deployed contingents to various strategic locations.
quân đội đã triển khai các nhóm đến nhiều vị trí chiến lược khác nhau.
contingents of volunteers helped clean up the park.
các nhóm tình nguyện viên đã giúp dọn dẹp công viên.
each team will consist of contingents from different departments.
mỗi đội sẽ bao gồm các nhóm từ các phòng ban khác nhau.
contingents of students organized a charity event.
các nhóm sinh viên đã tổ chức một sự kiện từ thiện.
we should discuss the contingents involved in the negotiation.
chúng ta nên thảo luận về các nhóm tham gia vào đàm phán.
the company has contingents ready for emergency situations.
công ty có các nhóm sẵn sàng cho các tình huống khẩn cấp.
contingents of experts will evaluate the project's feasibility.
các nhóm chuyên gia sẽ đánh giá tính khả thi của dự án.
military contingents
bi đội quân sự
contingents of soldiers
bi đội lính
refugee contingents
bi đội người tị nạn
contingents of workers
bi đội công nhân
student contingents
bi đội sinh viên
contingents of volunteers
bi đội tình nguyện viên
contingents from abroad
bi đội từ nước ngoài
support contingents
bi đội hỗ trợ
contingents deployed
bi đội triển khai
contingents of aid
bi đội viện trợ
the project will be funded by various contingents of investors.
dự án sẽ được tài trợ bởi nhiều nhóm các nhà đầu tư.
contingents from several countries participated in the peacekeeping mission.
các nhóm từ nhiều quốc gia đã tham gia vào nhiệm vụ gìn giữ hòa bình.
we need to prepare for contingents that might arise during the event.
chúng ta cần chuẩn bị cho những tình huống có thể xảy ra trong suốt sự kiện.
the army deployed contingents to various strategic locations.
quân đội đã triển khai các nhóm đến nhiều vị trí chiến lược khác nhau.
contingents of volunteers helped clean up the park.
các nhóm tình nguyện viên đã giúp dọn dẹp công viên.
each team will consist of contingents from different departments.
mỗi đội sẽ bao gồm các nhóm từ các phòng ban khác nhau.
contingents of students organized a charity event.
các nhóm sinh viên đã tổ chức một sự kiện từ thiện.
we should discuss the contingents involved in the negotiation.
chúng ta nên thảo luận về các nhóm tham gia vào đàm phán.
the company has contingents ready for emergency situations.
công ty có các nhóm sẵn sàng cho các tình huống khẩn cấp.
contingents of experts will evaluate the project's feasibility.
các nhóm chuyên gia sẽ đánh giá tính khả thi của dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay