continuer

[Mỹ]/[kənˈtjuːə(r)]/
[Anh]/[kənˈtjuːər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.tiếp tục; thực hiện; đi tiếp
n.người tiếp tục điều gì đó

Câu ví dụ

we need to continuer researching this topic for a few more weeks.

Chúng ta cần tiếp tục nghiên cứu chủ đề này trong vài tuần nữa.

could you continuer reading aloud while i take notes?

Bạn có thể tiếp tục đọc toanh trong khi tôi ghi chú không?

the project will continuer after the new year.

Dự án sẽ tiếp tục sau năm mới.

please continuer practicing your english every day.

Vui lòng tiếp tục luyện tập tiếng Anh của bạn mỗi ngày.

i hope you continuer to enjoy your stay in china.

Tôi hy vọng bạn tiếp tục tận hưởng thời gian ở Trung Quốc.

the band decided to continuer touring despite the challenges.

Ban nhạc quyết định tiếp tục đi lưu diễn bất chấp những thử thách.

she wanted to continuer learning about chinese history.

Cô ấy muốn tiếp tục tìm hiểu về lịch sử Trung Quốc.

we should continuer supporting their efforts to improve.

Chúng ta nên tiếp tục hỗ trợ những nỗ lực cải thiện của họ.

the company plans to continuer expanding its market share.

Công ty dự định tiếp tục mở rộng thị phần của mình.

he asked me to continuer working on the report with him.

Anh ấy bảo tôi tiếp tục làm việc với anh ấy trên báo cáo.

it is important to continuer improving your communication skills.

Điều quan trọng là tiếp tục cải thiện kỹ năng giao tiếp của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay