act contradictorily
hành động mâu thuẫn
speak contradictorily
nói mâu thuẫn
respond contradictorily
phản hồi mâu thuẫn
behave contradictorily
hành xử mâu thuẫn
argue contradictorily
lập luận mâu thuẫn
think contradictorily
suy nghĩ mâu thuẫn
feel contradictorily
cảm thấy mâu thuẫn
react contradictorily
phản ứng mâu thuẫn
present contradictorily
trình bày mâu thuẫn
interpret contradictorily
giải thích mâu thuẫn
she spoke contradictorily about her plans for the future.
Cô ấy đã nói mâu thuẫn về kế hoạch tương lai của mình.
the report contradictorily stated the company's financial status.
Báo cáo đã nêu một cách mâu thuẫn về tình hình tài chính của công ty.
his actions contradictorily reflected his true feelings.
Hành động của anh ấy phản ánh những cảm xúc thực sự của anh ấy một cách mâu thuẫn.
the two witnesses gave contradictorily accounts of the incident.
Hai nhân chứng đã đưa ra những lời khai mâu thuẫn về sự việc.
she contradictorily claimed to be an expert while making mistakes.
Cô ấy mâu thuẫn tuyên bố là một chuyên gia trong khi mắc lỗi.
his contradictorily statements confused the audience.
Những phát biểu mâu thuẫn của anh ấy đã khiến khán giả bối rối.
the findings were contradictorily interpreted by different researchers.
Những phát hiện đã được các nhà nghiên cứu khác nhau giải thích một cách mâu thuẫn.
they argued contradictorily about the same topic for hours.
Họ tranh luận về cùng một chủ đề một cách mâu thuẫn trong nhiều giờ.
her contradictorily behavior surprised everyone at the party.
Hành vi mâu thuẫn của cô ấy khiến mọi người tại bữa tiệc bất ngờ.
he wrote a contradictorily essay that left the teacher puzzled.
Anh ấy đã viết một bài luận mâu thuẫn khiến giáo viên bối rối.
act contradictorily
hành động mâu thuẫn
speak contradictorily
nói mâu thuẫn
respond contradictorily
phản hồi mâu thuẫn
behave contradictorily
hành xử mâu thuẫn
argue contradictorily
lập luận mâu thuẫn
think contradictorily
suy nghĩ mâu thuẫn
feel contradictorily
cảm thấy mâu thuẫn
react contradictorily
phản ứng mâu thuẫn
present contradictorily
trình bày mâu thuẫn
interpret contradictorily
giải thích mâu thuẫn
she spoke contradictorily about her plans for the future.
Cô ấy đã nói mâu thuẫn về kế hoạch tương lai của mình.
the report contradictorily stated the company's financial status.
Báo cáo đã nêu một cách mâu thuẫn về tình hình tài chính của công ty.
his actions contradictorily reflected his true feelings.
Hành động của anh ấy phản ánh những cảm xúc thực sự của anh ấy một cách mâu thuẫn.
the two witnesses gave contradictorily accounts of the incident.
Hai nhân chứng đã đưa ra những lời khai mâu thuẫn về sự việc.
she contradictorily claimed to be an expert while making mistakes.
Cô ấy mâu thuẫn tuyên bố là một chuyên gia trong khi mắc lỗi.
his contradictorily statements confused the audience.
Những phát biểu mâu thuẫn của anh ấy đã khiến khán giả bối rối.
the findings were contradictorily interpreted by different researchers.
Những phát hiện đã được các nhà nghiên cứu khác nhau giải thích một cách mâu thuẫn.
they argued contradictorily about the same topic for hours.
Họ tranh luận về cùng một chủ đề một cách mâu thuẫn trong nhiều giờ.
her contradictorily behavior surprised everyone at the party.
Hành vi mâu thuẫn của cô ấy khiến mọi người tại bữa tiệc bất ngờ.
he wrote a contradictorily essay that left the teacher puzzled.
Anh ấy đã viết một bài luận mâu thuẫn khiến giáo viên bối rối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay