The cocaine addicts metaphorically ing a support inconsistently and see the sympathetickind including confused eyes.The sudor is also positively high.
Những người nghiện cocain ẩn dụ cho việc tìm kiếm sự hỗ trợ không nhất quán và nhìn thấy sự thông cảm, bao gồm cả đôi mắt bối rối. Mồ hôi cũng rất nhiều.
She behaves inconsistently in different situations.
Cô ấy cư xử không nhất quán trong các tình huống khác nhau.
The team has been playing inconsistently this season.
Đội đã chơi không ổn định trong mùa này.
Her mood swings inconsistently throughout the day.
Tâm trạng của cô ấy thay đổi không ổn định trong suốt cả ngày.
The quality of the product varies inconsistently.
Chất lượng sản phẩm thay đổi không nhất quán.
The company's policies are inconsistently applied.
Các chính sách của công ty được áp dụng không nhất quán.
He speaks inconsistently about his future plans.
Anh ấy nói về kế hoạch tương lai của mình không nhất quán.
The data shows inconsistently high levels of pollution.
Dữ liệu cho thấy mức độ ô nhiễm cao không ổn định.
She inconsistently switches between different diets.
Cô ấy chuyển đổi giữa các chế độ ăn khác nhau không nhất quán.
The cocaine addicts metaphorically ing a support inconsistently and see the sympathetickind including confused eyes.The sudor is also positively high.
Những người nghiện cocain ẩn dụ cho việc tìm kiếm sự hỗ trợ không nhất quán và nhìn thấy sự thông cảm, bao gồm cả đôi mắt bối rối. Mồ hôi cũng rất nhiều.
She behaves inconsistently in different situations.
Cô ấy cư xử không nhất quán trong các tình huống khác nhau.
The team has been playing inconsistently this season.
Đội đã chơi không ổn định trong mùa này.
Her mood swings inconsistently throughout the day.
Tâm trạng của cô ấy thay đổi không ổn định trong suốt cả ngày.
The quality of the product varies inconsistently.
Chất lượng sản phẩm thay đổi không nhất quán.
The company's policies are inconsistently applied.
Các chính sách của công ty được áp dụng không nhất quán.
He speaks inconsistently about his future plans.
Anh ấy nói về kế hoạch tương lai của mình không nhất quán.
The data shows inconsistently high levels of pollution.
Dữ liệu cho thấy mức độ ô nhiễm cao không ổn định.
She inconsistently switches between different diets.
Cô ấy chuyển đổi giữa các chế độ ăn khác nhau không nhất quán.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay