contrasted

[Mỹ]/kənˈtrɑːstɪd/
[Anh]/kənˈtræstɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cho thấy một sự khác biệt rõ ràng khi so sánh; thì quá khứ và phân từ quá khứ của contrast

Cụm từ & Cách kết hợp

contrasted colors

màu sắc tương phản

contrasted styles

phong cách tương phản

contrasted ideas

ý tưởng tương phản

contrasted images

hình ảnh tương phản

contrasted opinions

ý kiến tương phản

contrasted themes

chủ đề tương phản

contrasted elements

phần tử tương phản

contrasted patterns

mẫu tương phản

contrasted features

tính năng tương phản

contrasted textures

bề mặt tương phản

Câu ví dụ

her calm demeanor contrasted sharply with his anxious behavior.

tâm trạng bình tĩnh của cô ấy tương phản mạnh mẽ với hành vi lo lắng của anh ấy.

the bright colors of the painting contrasted beautifully with the dark walls.

những màu sắc tươi sáng của bức tranh tương phản tuyệt đẹp với những bức tường tối.

the quiet village life contrasted with the hustle and bustle of the city.

cuộc sống nông thôn yên tĩnh tương phản với sự hối hả và náo nhiệt của thành phố.

his cheerful attitude contrasted with the somber mood of the meeting.

tinh thần vui vẻ của anh ấy tương phản với tâm trạng u ám của cuộc họp.

the new technology contrasted with the outdated methods used previously.

công nghệ mới tương phản với các phương pháp lỗi thời được sử dụng trước đây.

the soft music contrasted with the loud chatter in the café.

nhạc nhẹ nhàng tương phản với những cuộc trò chuyện ồn ào trong quán cà phê.

her bright smile contrasted with the gloomy weather outside.

nụ cười rạng rỡ của cô ấy tương phản với thời tiết u ám bên ngoài.

the simplicity of the design contrasted with its high price.

sự đơn giản của thiết kế tương phản với giá cao của nó.

his serious tone contrasted with the lighthearted topic of conversation.

giọng điệu nghiêm túc của anh ấy tương phản với chủ đề trò chuyện nhẹ nhàng.

the two characters in the story contrasted in their motivations and goals.

hai nhân vật trong câu chuyện tương phản về động cơ và mục tiêu của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay