unified

[Mỹ]/'ju:nifaid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thống nhất, tiêu chuẩn hóa, có một bộ tiêu chuẩn duy nhất.
Các dạng của từ
thì quá khứunified
quá khứ phân từunified

Cụm từ & Cách kết hợp

unified approach

phương pháp thống nhất

unified front

phái đoàn thống nhất

unified management

quản lý thống nhất

unified standards

tiêu chuẩn thống nhất

unified examination

kiểm tra thống nhất

unified brand

thương hiệu thống nhất

Câu ví dụ

a unified force with a supreme commander.

Một lực lượng thống nhất với một người chỉ huy tối cao.

The emperor unified the country by the sword.

Hoàng đế đã thống nhất đất nước bằng kiếm.

We must be unified into a united front.

Chúng ta phải thống nhất thành một mặt trận thống nhất.

holism promotes a unified way of being.

chủ nghĩa toàn diện thúc đẩy một cách tiếp cận thống nhất về cách sống.

the grand unified theory is compact and elegant in mathematical terms.

lý thuyết thống nhất lớn là nhỏ gọn và thanh lịch về mặt toán học.

Spain was unified in the 16th century.

Tây Ban Nha đã được thống nhất vào thế kỷ 16.

The teacher unified the answer of her pupil with hers.

Người giáo viên đã thống nhất câu trả lời của học sinh với câu trả lời của cô.

State superintendence of fisheries shall operate under the principle of unified leadership and decentralized administration.

Giám sát đánh bắt cá của tiểu bang sẽ hoạt động theo nguyên tắc lãnh đạo thống nhất và quản trị phi tập trung.

The tipstaff should make the correct choice between different value of law with their outlook of value.Meanwhile there should be a unified cognition on the value of law.

Người gác đồn cần đưa ra lựa chọn đúng đắn giữa các giá trị pháp luật khác nhau với quan điểm giá trị của họ. Trong khi đó, cần có nhận thức thống nhất về giá trị của pháp luật.

J. W. Satzinger, R. Jackson, S. D. Burd, Object-Oriented Analysis and Design with the Unified Process, Thomson Course Technology

J. W. Satzinger, R. Jackson, S. D. Burd, Phân tích và thiết kế hướng đối tượng với Quy trình thống nhất, Thomson Course Technology

The Prasad-Sommerfield-like, colorless anl finite-mass dyon anolytic solution in SU(5) grond unified model is found. It is the only physical dyon solution so far.

Giải pháp dyon khối lượng hữu hạn, không màu, kiểu Prasad-Sommerfield, giải tích trong mô hình thống nhất SU(5) được tìm thấy. Đây là giải pháp dyon vật lý duy nhất cho đến nay.

Automobile body's line, what walks is the current paranitroaniline red streamline form design, from beginning to end the unified whole, does not have the obvious stiff transition.

Đường nét của thân xe hơi, những gì đi bộ là thiết kế kiểu dáng màu đỏ paranitroaniline hiện tại, từ đầu đến cuối là một khối thống nhất, không có sự chuyển đổi cứng nhắc rõ ràng.

Ví dụ thực tế

In 537 BC, some 300 years before the first emperor unified China.

Năm 537 trước Công nguyên, khoảng 300 năm trước khi vị hoàng đế đầu tiên thống nhất Trung Quốc.

Nguồn: National Geographic: The Terracotta Army of China

We should make every effort to unify China.

Chúng ta nên nỗ lực hết sức để thống nhất Trung Quốc.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

It is actually not a myth to say that writing unified the Chinese cultures.

Thực ra, không phải là một huyền thoại khi nói rằng chữ viết đã thống nhất các nền văn hóa Trung Quốc.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

They were unified in their story.

Họ thống nhất trong câu chuyện của mình.

Nguồn: Ozark.

It does for the organization to continue to be unified.

Điều đó cho phép tổ chức tiếp tục duy trì sự thống nhất.

Nguồn: NPR News August 2019 Collection

We hope to build a unified standard for developing driverless cars.

Chúng tôi hy vọng sẽ xây dựng một tiêu chuẩn thống nhất để phát triển xe tự lái.

Nguồn: CCTV Observations

So, then, why is there unified Republican opposition to these changes?

Vậy, tại sao lại có sự phản đối thống nhất của Đảng Cộng hòa đối với những thay đổi này?

Nguồn: The Washington Post

The strategy also helps Beijing with its desire to unify the country.

Chiến lược này cũng giúp Bắc Kinh với mong muốn thống nhất đất nước.

Nguồn: National Day Special | Chinese Power

The northern and southern kingdoms of what nation were unified in 3100 B.C.?

Những vương quốc phía bắc và phía nam của quốc gia nào đã được thống nhất vào năm 3100 trước Công nguyên?

Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 Compilation

One of Zelenskiy's campaign messages centered on his desire to unify the country.

Một trong những thông điệp chiến dịch của Zelenskiy tập trung vào mong muốn thống nhất đất nước của ông.

Nguồn: VOA Special April 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay