contusion

[Mỹ]/kən'tjuːʒ(ə)n/
[Anh]/kən'tuʒn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vết bầm, vết trầy, chấn thương do va đập
Word Forms
số nhiềucontusions

Cụm từ & Cách kết hợp

cerebral contusion

chấn thương não

Câu ví dụ

The most common impaired field which resulted is psychonosema in frontal and temporal lobe, moreover, the brain contusion is the primary type.

Trường hợp suy giảm phổ biến nhất là psychonosema ở thùy trán và thái dương, hơn nữa, chấn thương não là loại chính.

Results Based on the extent, the injury was classified as concussion and hydropsia, contusion and hemorrhage, compress and twist, complete or incomplete transsection of spinal cord.

Kết quả. Dựa trên mức độ, chấn thương được phân loại là chấn động và hydropsia, contusion và chảy máu, nén và xoắn, cắt đứt hoàn toàn hoặc không hoàn toàn tủy sống.

He suffered a contusion on his head after the accident.

Anh ấy bị bầm tím ở đầu sau tai nạn.

The doctor examined the contusion to determine the extent of the injury.

Bác sĩ đã kiểm tra vết bầm tím để xác định mức độ nghiêm trọng của chấn thương.

Ice can help reduce swelling in a contusion.

Đá có thể giúp giảm sưng tấy ở vết bầm tím.

She developed a contusion on her arm from the fall.

Cô ấy bị bầm tím ở cánh tay do ngã.

The contusion caused him a lot of pain.

Vết bầm tím gây ra cho anh ấy rất nhiều đau đớn.

Applying pressure to a contusion can help stop bleeding.

Đắp lên vết bầm tím có thể giúp cầm máu.

The contusion turned purple and yellow as it healed.

Vết bầm tím chuyển sang màu tím và vàng khi nó lành.

She needed stitches for the deep contusion on her leg.

Cô ấy cần khâu vết thương cho vết bầm tím sâu ở chân.

The contusion was tender to the touch.

Vết bầm tím rất nhạy cảm khi chạm vào.

The contusion on his face was starting to fade.

Vết bầm tím trên mặt anh ấy bắt đầu mờ đi.

Ví dụ thực tế

No ligature marks or contusions at the neck.

Không có vết lằn hoặc bầm tím ở cổ.

Nguồn: English little tyrant

Both contusion and concussion of the brain had occurred.

Cả bầm tím và chấn thương sọ não đã xảy ra.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Okay. Here are the shots of the contusions.

Tuyệt vời. Đây là những bức ảnh về các vết bầm tím.

Nguồn: English little tyrant

He'll need a c. t. to rule out intracerebral hemorrhage, contusion or cerebral edema.

Anh ấy cần một xét nghiệm CT để loại trừ chảy máu não, bầm tím hoặc phù não.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

A bruise, or contusion, as experts call it, happens when your skin isn't cut open.

Một vết bầm tím, hay còn gọi là bầm tím, xảy ra khi da của bạn không bị cắt.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

That's the police report that Alma filed after Orson hit her. It's all in there, the bruises, contusions, broken wrist.

Đó là báo cáo của cảnh sát mà Alma đã nộp sau khi Orson đánh cô ấy. Tất cả đều ở đó, các vết bầm tím, bầm tím, cổ tay bị gãy.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

Yeah, that's a nasty contusion, but it should go down in about 24 hours.

Ừ, đó là một vết bầm tím khó chịu, nhưng nó sẽ giảm trong khoảng 24 giờ.

Nguồn: Prison Break Season 2

He's got a small lung contusion right there.

Anh ấy có một vết bầm tím nhỏ ở phổi ngay ở đó.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

You see these long, thin contusions?

Bạn thấy những vết bầm tím dài và mỏng này không?

Nguồn: English little tyrant

Deshaun Watson remains day to day with the what sources are saying is a rotator cuff contusion.

Deshaun Watson vẫn trong tình trạng ngày ngày với những gì các nguồn tin cho biết là bị bầm tím xoay vai.

Nguồn: Fantasy Football Player

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay