conurbation

[Mỹ]/ˌkɒnə'beɪʃ(ə)n/
[Anh]/'kɑnɝ'beʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố lớn hoặc khu vực đô thị bao gồm nhiều thành phố vệ tinh
Word Forms
số nhiềuconurbations

Câu ví dụ

major conurbations outside London.

các đô thị lớn bên ngoài London.

Today the bulk of this conurbation forms the London region of England and the Greater London administrative area, with its own elected mayor and assembly.

Ngày nay, phần lớn khu vực đô thị này tạo thành khu vực London của nước Anh và khu vực hành chính Greater London, với thị trưởng và hội đồng được bầu cử của riêng mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay