conversation

[Mỹ]/kɒnvə'seɪʃ(ə)n/
[Anh]/ˌkɑnvɚ'seʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cuộc trò chuyện, thảo luận, đối thoại
Word Forms
số nhiềuconversations

Cụm từ & Cách kết hợp

deep conversation

cuộc trò chuyện sâu sắc

casual conversation

cuộc trò chuyện thoải mái

in conversation

trong cuộc trò chuyện

english conversation

cuộc trò chuyện bằng tiếng Anh

telephone conversation

cuộc trò chuyện qua điện thoại

man-machine conversation

cuộc trò chuyện giữa người và máy

private conversation

cuộc trò chuyện riêng tư

make conversation

tạo cuộc trò chuyện

in conversation with

trong cuộc trò chuyện với

make a conversation

tạo một cuộc trò chuyện

conversation with god

cuộc trò chuyện với Chúa

Câu ví dụ

the desultory conversation faded.

cuộc trò chuyện hời hợt dần mờ đi.

a conversation full of -ties

một cuộc trò chuyện đầy những mối quan hệ.

The conversation fell suddenly.

Cuộc trò chuyện đột ngột kết thúc.

a conversation full of vacuities.

một cuộc trò chuyện đầy những lời sáo rỗng.

The conversation is light and gay.

Cuộc trò chuyện nhẹ nhàng và vui vẻ.

There was a murmur of conversation in the room.

Có một tiếng rì rào trò chuyện trong phòng.

interject a comment into a conversation;

chèn một bình luận vào cuộc trò chuyện;

salt one's conversation with wit

nêm những câu chuyện của mình bằng sự thông minh.

a short pause in the conversation;

một giây nghỉ ngơi trong cuộc trò chuyện;

a physician's bedside conversation with a patient.

cuộc trò chuyện bên giường bệnh của một bác sĩ với bệnh nhân.

dinner conversation that scintillated.

cuộc trò chuyện tối lửa tối đăng vào bữa tối.

a conversation zinging along.

một cuộc trò chuyện sôi nổi.

to interpose remarks in a conversation

xen những lời nhận xét vào cuộc trò chuyện

The conversation gradually petered out.

Cuộc trò chuyện dần dần nhỏ đi.

conversation lulled for an hour.

Cuộc trò chuyện lắng xuống trong một giờ.

our conversation was interrupted in midstream.

cuộc trò chuyện của chúng tôi bị gián đoạn giữa chừng.

Ví dụ thực tế

Try and move the conversation gently on.

Hãy cố gắng chuyển hướng cuộc trò chuyện một cách nhẹ nhàng.

Nguồn: Learn business English with Lucy.

Unable to initiate a conversation, she walked after him.

Không thể bắt đầu một cuộc trò chuyện, cô ấy đi theo sau anh.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

How can I have a candid conversation with my girlfriend about being more dependable?

Làm thế nào tôi có thể có một cuộc trò chuyện thẳng thắn với bạn gái về việc đáng tin cậy hơn?

Nguồn: Tips for Men's Self-Improvement

Fill in the blanks in the conversation.

Điền vào chỗ trống trong cuộc trò chuyện.

Nguồn: New Target Junior High School English Grade 7 (Upper)

In this section, you will hear two conversations.

Trong phần này, bạn sẽ nghe hai cuộc trò chuyện.

Nguồn: Past exam papers for the English Major Level 4 Listening Test.

Does this conversation seem tedious to me?

Cuộc trò chuyện này có vẻ nhàm chán với tôi không?

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

I cannot believe we're having this conversation.

Tôi không thể tin rằng chúng ta đang có cuộc trò chuyện này.

Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)

I'm having a conversation with my mother here!

Tôi đang có một cuộc trò chuyện với mẹ tôi ở đây!

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

It could be a conversation or it could be a monologue.

Có thể đó là một cuộc trò chuyện hoặc có thể là một độc thoại.

Nguồn: Learning charging station

Are we really having this conversation again?

Chúng ta thực sự lại đang có cuộc trò chuyện này sao?

Nguồn: Desperate Housewives Season 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay