casual conversations
cuộc trò chuyện thông thường
meaningful conversations
những cuộc trò chuyện ý nghĩa
difficult conversations
những cuộc trò chuyện khó khăn
private conversations
những cuộc trò chuyện riêng tư
open conversations
những cuộc trò chuyện cởi mở
honest conversations
những cuộc trò chuyện trung thực
productive conversations
những cuộc trò chuyện hiệu quả
lively conversations
những cuộc trò chuyện sôi nổi
brief conversations
những cuộc trò chuyện ngắn gọn
future conversations
những cuộc trò chuyện trong tương lai
our conversations often lead to new ideas.
Những cuộc trò chuyện của chúng tôi thường dẫn đến những ý tưởng mới.
she enjoys deep conversations about life.
Cô ấy thích những cuộc trò chuyện sâu sắc về cuộc sống.
they had several important conversations last week.
Họ đã có một vài cuộc trò chuyện quan trọng vào tuần trước.
conversations can bridge cultural gaps.
Những cuộc trò chuyện có thể thu hẹp khoảng cách văn hóa.
we need to have more open conversations.
Chúng ta cần có nhiều cuộc trò chuyện cởi mở hơn.
his conversations are always engaging and insightful.
Những cuộc trò chuyện của anh ấy luôn hấp dẫn và sâu sắc.
they recorded their conversations for the podcast.
Họ đã thu âm lại những cuộc trò chuyện của họ cho podcast.
having difficult conversations is essential for growth.
Việc có những cuộc trò chuyện khó khăn là điều cần thiết cho sự phát triển.
our conversations helped strengthen our friendship.
Những cuộc trò chuyện của chúng tôi đã giúp củng cố tình bạn của chúng tôi.
she prefers face-to-face conversations over texting.
Cô ấy thích những cuộc trò chuyện trực tiếp hơn là nhắn tin.
casual conversations
cuộc trò chuyện thông thường
meaningful conversations
những cuộc trò chuyện ý nghĩa
difficult conversations
những cuộc trò chuyện khó khăn
private conversations
những cuộc trò chuyện riêng tư
open conversations
những cuộc trò chuyện cởi mở
honest conversations
những cuộc trò chuyện trung thực
productive conversations
những cuộc trò chuyện hiệu quả
lively conversations
những cuộc trò chuyện sôi nổi
brief conversations
những cuộc trò chuyện ngắn gọn
future conversations
những cuộc trò chuyện trong tương lai
our conversations often lead to new ideas.
Những cuộc trò chuyện của chúng tôi thường dẫn đến những ý tưởng mới.
she enjoys deep conversations about life.
Cô ấy thích những cuộc trò chuyện sâu sắc về cuộc sống.
they had several important conversations last week.
Họ đã có một vài cuộc trò chuyện quan trọng vào tuần trước.
conversations can bridge cultural gaps.
Những cuộc trò chuyện có thể thu hẹp khoảng cách văn hóa.
we need to have more open conversations.
Chúng ta cần có nhiều cuộc trò chuyện cởi mở hơn.
his conversations are always engaging and insightful.
Những cuộc trò chuyện của anh ấy luôn hấp dẫn và sâu sắc.
they recorded their conversations for the podcast.
Họ đã thu âm lại những cuộc trò chuyện của họ cho podcast.
having difficult conversations is essential for growth.
Việc có những cuộc trò chuyện khó khăn là điều cần thiết cho sự phát triển.
our conversations helped strengthen our friendship.
Những cuộc trò chuyện của chúng tôi đã giúp củng cố tình bạn của chúng tôi.
she prefers face-to-face conversations over texting.
Cô ấy thích những cuộc trò chuyện trực tiếp hơn là nhắn tin.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay