conviving partners
đối tác chung sống
conviving friends
những người bạn chung sống
conviving schemes
những kế hoạch chung sống
conviving actions
những hành động chung sống
conviving interests
những lợi ích chung sống
conviving individuals
những cá nhân chung sống
conviving strategies
những chiến lược chung sống
conviving activities
những hoạt động chung sống
conviving plans
những kế hoạch chung sống
conviving plots
những âm mưu chung sống
they were conviving to take control of the company.
họ đang thông đồng để kiểm soát công ty.
she felt guilty about conviving with her friends to cheat on the test.
cô ấy cảm thấy có lỗi vì đã thông đồng với bạn bè để gian lận trong bài kiểm tra.
conviving with others can lead to serious consequences.
Việc thông đồng với người khác có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
the two politicians were accused of conviving to manipulate the election.
Hai chính trị gia bị cáo buộc thông đồng để thao túng cuộc bầu cử.
they were conviving in secret to launch a new project.
họ đang bí mật thông đồng để khởi động một dự án mới.
he was caught conviving with the enemy during the war.
anh ta bị bắt quả tang thông đồng với kẻ thù trong chiến tranh.
conviving to break the rules is not acceptable in our organization.
Việc thông đồng để phá vỡ các quy tắc là không thể chấp nhận được trong tổ chức của chúng tôi.
they were conviving to undermine the team's efforts.
họ đang thông đồng để phá hoại nỗ lực của nhóm.
conviving with a rival can jeopardize your own position.
Thông đồng với một đối thủ có thể gây nguy hiểm cho vị trí của bạn.
it's dangerous to be conviving in such a competitive environment.
Rất nguy hiểm khi thông đồng trong một môi trường cạnh tranh như vậy.
conviving partners
đối tác chung sống
conviving friends
những người bạn chung sống
conviving schemes
những kế hoạch chung sống
conviving actions
những hành động chung sống
conviving interests
những lợi ích chung sống
conviving individuals
những cá nhân chung sống
conviving strategies
những chiến lược chung sống
conviving activities
những hoạt động chung sống
conviving plans
những kế hoạch chung sống
conviving plots
những âm mưu chung sống
they were conviving to take control of the company.
họ đang thông đồng để kiểm soát công ty.
she felt guilty about conviving with her friends to cheat on the test.
cô ấy cảm thấy có lỗi vì đã thông đồng với bạn bè để gian lận trong bài kiểm tra.
conviving with others can lead to serious consequences.
Việc thông đồng với người khác có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
the two politicians were accused of conviving to manipulate the election.
Hai chính trị gia bị cáo buộc thông đồng để thao túng cuộc bầu cử.
they were conviving in secret to launch a new project.
họ đang bí mật thông đồng để khởi động một dự án mới.
he was caught conviving with the enemy during the war.
anh ta bị bắt quả tang thông đồng với kẻ thù trong chiến tranh.
conviving to break the rules is not acceptable in our organization.
Việc thông đồng để phá vỡ các quy tắc là không thể chấp nhận được trong tổ chức của chúng tôi.
they were conviving to undermine the team's efforts.
họ đang thông đồng để phá hoại nỗ lực của nhóm.
conviving with a rival can jeopardize your own position.
Thông đồng với một đối thủ có thể gây nguy hiểm cho vị trí của bạn.
it's dangerous to be conviving in such a competitive environment.
Rất nguy hiểm khi thông đồng trong một môi trường cạnh tranh như vậy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay