| số nhiều | coolnesses |
A coolness grew between them.
Một sự lạnh lùng đã nảy sinh giữa họ.
We could get some coolness here.
Chúng ta có thể có được một chút sự dễ chịu ở đây.
After such a hot day we enjoyed the coolness of the evening breeze.
Sau một ngày nóng như vậy, chúng tôi đã tận hưởng sự mát mẻ của cơn gió buổi tối.
We trusted to his coolness,and he didn’t fail us.
Chúng tôi tin vào sự điềm tĩnh của anh ấy, và anh ấy không làm chúng tôi thất vọng.
The coolness of the morning air was refreshing.
Sự mát mẻ của không khí buổi sáng thật sảng khoái.
She exuded an air of coolness and confidence.
Cô ấy toát lên vẻ điềm tĩnh và tự tin.
The coolness of his response surprised me.
Sự điềm tĩnh trong phản hồi của anh ấy khiến tôi ngạc nhiên.
She handled the situation with coolness and composure.
Cô ấy xử lý tình huống một cách điềm tĩnh và bình tĩnh.
The coolness of the water felt invigorating on a hot day.
Sự mát mẻ của nước khiến tôi cảm thấy sảng khoái vào một ngày nóng.
His coolness under pressure impressed everyone.
Sự điềm tĩnh của anh ấy dưới áp lực khiến mọi người đều ấn tượng.
The coolness of the color palette gave the room a modern look.
Sự mát mẻ của bảng màu sắc đã mang lại vẻ hiện đại cho căn phòng.
She maintained her coolness even in the face of criticism.
Cô ấy vẫn giữ được sự điềm tĩnh ngay cả khi đối mặt với những lời chỉ trích.
The coolness of the evening breeze made for a pleasant walk.
Sự mát mẻ của cơn gió buổi tối tạo nên một buổi đi dạo dễ chịu.
He greeted the news with a sense of coolness, not showing any emotion.
Anh ấy đón nhận tin tức với một sự điềm tĩnh, không hề tỏ bất kỳ cảm xúc nào.
The evening coolness comes as welcome relief.
Sự mát mẻ buổi tối đến thật là một sự giải tỏa được chào đón.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)There were other interpretations of Markham's coolness.
Có những cách hiểu khác về sự lạnh lùng của Markham.
Nguồn: Listen to this 3 Advanced English ListeningSometimes I just like to feel the breeze on my face and savor its coolness.
Đôi khi tôi chỉ thích cảm nhận làn gió trên mặt và tận hưởng sự mát mẻ của nó.
Nguồn: New TOEFL Speaking Golden 80 QuestionsFirst, you'll start feel a coolness in your hands, arms, legs and feet.
Đầu tiên, bạn sẽ bắt đầu cảm thấy sự mát mẻ ở tay, chân, tay và chân.
Nguồn: If there is a if.It will store coolness, or they will store heat.
Nó sẽ giữ sự mát mẻ, hoặc chúng sẽ giữ nhiệt.
Nguồn: VOA Standard November 2015 CollectionNevertheless, he preserved his coolness of mind, and at last resolved to deal plainly with Passepartout.
Tuy nhiên, ông ta vẫn giữ được sự bình tĩnh trong tâm trí và cuối cùng quyết định đối xử thẳng thắn với Passepartout.
Nguồn: Around the World in Eighty DaysDoes the coolness of the name outweigh the history?
Liệu sự mát mẻ của cái tên có quan trọng hơn lịch sử không?
Nguồn: The importance of English names.It provides shade and coolness for the fertile fields.
Nó cung cấp bóng râm và sự mát mẻ cho những cánh đồng màu mỡ.
Nguồn: Environment and Science" So I see, " the other answered with the utmost coolness.
"- Tôi hiểu rồi," người kia trả lời với sự lạnh lùng tột độ.
Nguồn: The Adventure of the Red-Headed LeagueWriter Judith Theuman. I think any person who's lived by her wits would probably have developed that coolness.
Nhà văn Judith Theuman. Tôi nghĩ bất kỳ ai sống bằng trí thông minh của mình có lẽ đã phát triển được sự lạnh lùng đó.
Nguồn: Listen to this 3 Advanced English ListeningA coolness grew between them.
Một sự lạnh lùng đã nảy sinh giữa họ.
We could get some coolness here.
Chúng ta có thể có được một chút sự dễ chịu ở đây.
After such a hot day we enjoyed the coolness of the evening breeze.
Sau một ngày nóng như vậy, chúng tôi đã tận hưởng sự mát mẻ của cơn gió buổi tối.
We trusted to his coolness,and he didn’t fail us.
Chúng tôi tin vào sự điềm tĩnh của anh ấy, và anh ấy không làm chúng tôi thất vọng.
The coolness of the morning air was refreshing.
Sự mát mẻ của không khí buổi sáng thật sảng khoái.
She exuded an air of coolness and confidence.
Cô ấy toát lên vẻ điềm tĩnh và tự tin.
The coolness of his response surprised me.
Sự điềm tĩnh trong phản hồi của anh ấy khiến tôi ngạc nhiên.
She handled the situation with coolness and composure.
Cô ấy xử lý tình huống một cách điềm tĩnh và bình tĩnh.
The coolness of the water felt invigorating on a hot day.
Sự mát mẻ của nước khiến tôi cảm thấy sảng khoái vào một ngày nóng.
His coolness under pressure impressed everyone.
Sự điềm tĩnh của anh ấy dưới áp lực khiến mọi người đều ấn tượng.
The coolness of the color palette gave the room a modern look.
Sự mát mẻ của bảng màu sắc đã mang lại vẻ hiện đại cho căn phòng.
She maintained her coolness even in the face of criticism.
Cô ấy vẫn giữ được sự điềm tĩnh ngay cả khi đối mặt với những lời chỉ trích.
The coolness of the evening breeze made for a pleasant walk.
Sự mát mẻ của cơn gió buổi tối tạo nên một buổi đi dạo dễ chịu.
He greeted the news with a sense of coolness, not showing any emotion.
Anh ấy đón nhận tin tức với một sự điềm tĩnh, không hề tỏ bất kỳ cảm xúc nào.
The evening coolness comes as welcome relief.
Sự mát mẻ buổi tối đến thật là một sự giải tỏa được chào đón.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)There were other interpretations of Markham's coolness.
Có những cách hiểu khác về sự lạnh lùng của Markham.
Nguồn: Listen to this 3 Advanced English ListeningSometimes I just like to feel the breeze on my face and savor its coolness.
Đôi khi tôi chỉ thích cảm nhận làn gió trên mặt và tận hưởng sự mát mẻ của nó.
Nguồn: New TOEFL Speaking Golden 80 QuestionsFirst, you'll start feel a coolness in your hands, arms, legs and feet.
Đầu tiên, bạn sẽ bắt đầu cảm thấy sự mát mẻ ở tay, chân, tay và chân.
Nguồn: If there is a if.It will store coolness, or they will store heat.
Nó sẽ giữ sự mát mẻ, hoặc chúng sẽ giữ nhiệt.
Nguồn: VOA Standard November 2015 CollectionNevertheless, he preserved his coolness of mind, and at last resolved to deal plainly with Passepartout.
Tuy nhiên, ông ta vẫn giữ được sự bình tĩnh trong tâm trí và cuối cùng quyết định đối xử thẳng thắn với Passepartout.
Nguồn: Around the World in Eighty DaysDoes the coolness of the name outweigh the history?
Liệu sự mát mẻ của cái tên có quan trọng hơn lịch sử không?
Nguồn: The importance of English names.It provides shade and coolness for the fertile fields.
Nó cung cấp bóng râm và sự mát mẻ cho những cánh đồng màu mỡ.
Nguồn: Environment and Science" So I see, " the other answered with the utmost coolness.
"- Tôi hiểu rồi," người kia trả lời với sự lạnh lùng tột độ.
Nguồn: The Adventure of the Red-Headed LeagueWriter Judith Theuman. I think any person who's lived by her wits would probably have developed that coolness.
Nhà văn Judith Theuman. Tôi nghĩ bất kỳ ai sống bằng trí thông minh của mình có lẽ đã phát triển được sự lạnh lùng đó.
Nguồn: Listen to this 3 Advanced English ListeningKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay