coordinate

[Mỹ]/kəʊˈɔːdɪneɪt/
[Anh]/koʊˈɔːrdɪneɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm cho mọi thứ hoạt động cùng nhau một cách trơn tru; đưa mọi thứ vào sự hòa hợp

adj. có tầm quan trọng hoặc cấp bậc ngang nhau; ở cùng một cấp độ

n. một tập hợp các số cho thấy vị trí trên bản đồ hoặc đồ thị
Word Forms
thì quá khứcoordinated
ngôi thứ ba số ítcoordinates
số nhiềucoordinates
quá khứ phân từcoordinated
hiện tại phân từcoordinating

Cụm từ & Cách kết hợp

coordinate efforts

phối hợp nỗ lực

coordinate schedules

phối hợp lịch trình

coordinate with others

phối hợp với những người khác

coordinate system

hệ tọa độ

coordinate with

phối hợp với

coordinate transformation

phối hợp chuyển đổi

coordinate measuring machine

máy đo tọa độ

polar coordinate

tọa độ cực

coordinate conversion

chuyển đổi tọa độ

cartesian coordinate

tọa độ Descartes

coordinate axis

trục tọa độ

rectangular coordinate

tọa độ trực giác

local coordinate system

hệ tọa độ cục bộ

cartesian coordinate system

hệ tọa độ Descartes

rectangular coordinate system

hệ tọa độ trực giác

coordinate frame

khung tọa độ

coordinate plane

mặt phẳng tọa độ

coordinate measuring instrument

thiết bị đo tọa độ

time coordinate

tọa độ thời gian

color coordinate

tọa độ màu

coordinate grid

lưới tọa độ

geocentric coordinate system

hệ tọa độ địa tâm

coordinate geometry

hình học tọa độ

Câu ví dụ

coordinate with each other

phối hợp với nhau

coordinate the function of govenment agencies

phối hợp chức năng của các cơ quan chính phủ

coordinate the movements of the arms and legs

điều phối các chuyển động của tay và chân.

the universal time coordinate (UTC)

tọa độ thời gian phổ quát (UTC)

to coordinate one's movements in swimming

phối hợp các chuyển động khi bơi

coordinate clauses in a sentence

phối hợp các mệnh đề trong một câu

Maybe we can coordinate the relation of them.

Có lẽ chúng ta có thể phối hợp mối quan hệ của họ.

We should coordinate what we will say.

Chúng ta nên phối hợp những gì chúng ta sẽ nói.

coordinate offices of a business.

phối hợp các văn phòng của một doanh nghiệp.

a carefully coordinated policy

một chính sách được điều phối cẩn thận.

the stud fastenings are coloured to coordinate with the shirt.

Các khóa cài được làm màu để phối hợp với áo sơ mi.

the sodium atom is coordinated to two oxygen atoms.

nguyên tử natri được phối hợp với hai nguyên tử oxy.

he had set up a fund to coordinate economic investment.

anh ấy đã thiết lập một quỹ để phối hợp đầu tư kinh tế.

These coordinates should show you your position.

Những tọa độ này sẽ cho bạn biết vị trí của bạn.

You must coordinate what you said with what you did.

Bạn phải phối hợp những gì bạn nói với những gì bạn đã làm.

The town coordinates on this map are 695037.

Tọa độ của thị trấn trên bản đồ này là 695037.

We must coordinate our operations with theirs.

Chúng ta phải phối hợp các hoạt động của chúng ta với của họ.

The sound has to be coordinated with the picture.

Âm thanh phải được phối hợp với hình ảnh.

The generators coordinate so that one is always running.

Các máy phát điện phối hợp để luôn có một máy hoạt động.

a nursing staff that coordinates smoothly.

một đội ngũ điều dưỡng phối hợp trơn tru.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay