coors

[Mỹ]/ˈkʊəz/
[Anh]/ˈkʊrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Hệ thống Phục hồi Sự cố Truyền thông

Cụm từ & Cách kết hợp

coors light

bia Coors Light

coors beer

bia Coors

drink coors

uống bia Coors

buy coors

mua bia Coors

love coors

thích bia Coors

coors cans

lon bia Coors

coors bottles

chai bia Coors

coors on tap

bia Coors tại quầy

cold coors

bia Coors lạnh

coors please

bia Coors ạ

Câu ví dụ

i grabbed a cold coors after the hike.

Anh ấy đã lấy một lon Coors lạnh sau khi đi bộ đường dài.

he cracked open a coors at the barbecue.

Anh ấy mở một lon Coors tại buổi nướng thịt.

she ordered a coors on tap at the pub.

Cô ấy gọi một lon Coors đang chảy tại quán rượu.

they stocked the fridge with coors for the weekend.

Họ đã đầy tủ lạnh với các lon Coors cho cuối tuần.

we bought a six-pack of coors for the game.

Chúng tôi mua một hộp sáu lon Coors cho trận đấu.

he took a sip of coors and relaxed.

Anh ấy nhấp một ngụm Coors và thư giãn.

the bartender served coors in a chilled glass.

Người pha chế phục vụ Coors trong một ly đã làm lạnh.

she brought a case of coors to the party.

Cô ấy mang một thùng Coors đến bữa tiệc.

he prefers coors light with his pizza.

Anh ấy thích Coors Light kèm theo pizza của mình.

we ran out of coors, so we made a quick store run.

Chúng tôi đã hết Coors, vì vậy chúng tôi đã đi mua nhanh tại cửa hàng.

she offered everyone a coors before dinner.

Cô ấy mời mọi người một lon Coors trước bữa tối.

they split a bucket of coors at the concert.

Họ chia một thùng Coors tại buổi hòa nhạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay