bar

[Mỹ]/bɑː(r)/
[Anh]/bɑːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nơi mà đồ uống có cồn được phục vụ; một trở ngại, cản trở
v. chặn, cản trở
prep. ngoại trừ
Word Forms
thì quá khứbarred
quá khứ phân từbarred
ngôi thứ ba số ítbars
hiện tại phân từbarring
số nhiềubars

Cụm từ & Cách kết hợp

sports bar

quán bar thể thao

bar stool

ghế quầy bar

bar menu

thực đơn quán bar

at the bar

ở quầy bar

bar code

mã vạch

steel bar

thanh thép

behind bars

ở trong tù

status bar

thanh trạng thái

internet bar

quán bar internet

reinforcing bar

thanh cốt thép

menu bar

thanh menu

bar none

không có gì sánh bằng

progress bar

thanh tiến trình

title bar

thanh tiêu đề

coffee bar

quán cà phê

reinforcing steel bar

thanh thép tăng cường

iron bar

thanh sắt

snack bar

quán ăn nhẹ

scroll bar

thanh cuộn

chocolate bar

thanh sô cô la

oxygen bar

quán oxy

round bar

thanh tròn

bar association

hiệp hội luật sư

Câu ví dụ

a bar for singles.

một quán bar dành cho độc thân.

a slippery bar of soap.

một thanh xà phòng trơn trượt.

a flyblown bar on the edge of town.

một quán bar bẩn thỉu ở rìa thị trấn.

a pair of T-bar sandals.

một đôi dép sandal T-bar.

the prisoner at the bar .

người tù tại quầy bar.

a buzzy bar with live music.

một quán bar sôi động với nhạc sống.

sandwich bars are everywhere.

các quán bar bánh sandwich có ở khắp mọi nơi.

a loungey bar with low seating.

một quán bar kiểu phòng chờ với chỗ ngồi thấp.

practise as a barrister

thực tập với tư cách là luật sư.

There are several bars in the hotel.

Có một vài quán bar trong khách sạn.

a bar and its denizens.

một quán bar và những người lui tới.

He bought a bar of soap.

Anh ấy đã mua một thanh xà phòng.

she bolts and bars the door.

cô ấy chốt và khóa cửa.

it's a kind of wine bar for royals, forsooth.

đây là một loại quán bar rượu vang dành cho hoàng gia, thật đấy.

laws that bar price fixing.

các quy định ngăn chặn việc thao túng giá.

the bar is jumping on Fridays and Saturdays.

quán bar rất sôi động vào thứ sáu và thứ bảy.

use a metal bar to increase the leverage.

sử dụng một thanh kim loại để tăng độ lợi.

the coffee bar's initial operational costs.

chi phí vận hành ban đầu của quán cà phê.

Ví dụ thực tế

And it could be the high bar.

Và có thể đó là một tiêu chuẩn cao.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 Compilation

Give me a bar of soap, please.

Xin cho tôi một thanh xà phòng.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

Then the Dursleys appeared and Dudley rattled the bars of the cage, laughing at him.

Sau đó, gia đình Dursley xuất hiện và Dudley lắc các thanh song của lồng, cười nhạo anh ta.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

There's a mini bar in the hotel.

Có một mini bar trong khách sạn.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

" This office is supposed to be barred to all but the rightful Headmaster."

“Văn phòng này lẽ ra phải bị khóa với tất cả mọi người trừ hiệu trưởng hợp pháp.”

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Ships and governments that do not cooperate may be barred from the waters.

Các tàu và chính phủ không hợp tác có thể bị cấm ra khỏi vùng nước.

Nguồn: VOA Special May 2014 Collection

You got a fajita bar and a juggler?

Bạn có một quầy bán đồ ăn Mexico và một người biểu diễn tung hứng không?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

There's a bar next door to the station.

Có một quán bar bên cạnh nhà ga.

Nguồn: New Concept English: British English Version, Book 1 (Translation)

So you get someone else, each eight bars.

Vậy bạn có được người khác, mỗi tám thanh.

Nguồn: The private playlist of a celebrity.

Well, it's a bar, so pretty good.

Và nó là một quán bar, nên khá tốt.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay