copiable

[Mỹ]/[ˈkɒpiəbl]/
[Anh]/[ˈkɒpiəbl]/

Dịch

adj. Có thể được sao chép; Được thiết kế hoặc dự định để sao chép.

Cụm từ & Cách kết hợp

copiable content

nội dung có thể sao chép

easily copiable

dễ dàng sao chép

making copiable

làm cho có thể sao chép

copiable file

tệp có thể sao chép

is copiable

có thể sao chép

highly copiable

rất dễ sao chép

become copiable

trở nên có thể sao chép

copiable text

văn bản có thể sao chép

were copiable

đã có thể sao chép

copiable data

dữ liệu có thể sao chép

Câu ví dụ

the text box contained easily copiable content for quick distribution.

Hộp văn bản chứa nội dung có thể dễ dàng sao chép để phân phối nhanh chóng.

ensure the product description is copiable for potential customers to share.

Đảm bảo mô tả sản phẩm có thể sao chép để khách hàng tiềm năng có thể chia sẻ.

the report offered copiable data tables for further analysis.

Báo cáo cung cấp các bảng dữ liệu có thể sao chép để phân tích thêm.

we designed the website with copiable code snippets for developers.

Chúng tôi đã thiết kế trang web với các đoạn mã có thể sao chép cho các nhà phát triển.

the presentation slides were fully copiable and editable.

Các slide trình bày hoàn toàn có thể sao chép và chỉnh sửa.

the application allows users to easily copiable and paste information.

Ứng dụng cho phép người dùng dễ dàng sao chép và dán thông tin.

the system provides copiable templates to streamline the workflow.

Hệ thống cung cấp các mẫu có thể sao chép để hợp lý hóa quy trình làm việc.

the software features copiable configuration files for customization.

Phần mềm có các tệp cấu hình có thể sao chép để tùy chỉnh.

the document included copiable legal clauses for reference.

Tài liệu bao gồm các điều khoản pháp lý có thể sao chép để tham khảo.

the database contained copiable records for backup purposes.

Cơ sở dữ liệu chứa các bản ghi có thể sao chép để phục vụ mục đích sao lưu.

the training materials offered copiable exercises for practice.

Tài liệu đào tạo cung cấp các bài tập có thể sao chép để thực hành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay