unreproducible results
kết quả không thể tái tạo
unreproducible findings
những phát hiện không thể tái tạo
unreproducible data
dữ liệu không thể tái tạo
unreproducible experiments
các thí nghiệm không thể tái tạo
unreproducible phenomena
các hiện tượng không thể tái tạo
unreproducible outcomes
những kết quả không thể tái tạo
unreproducible observations
những quan sát không thể tái tạo
unreproducible behavior
hành vi không thể tái tạo
unreproducible patterns
các mô hình không thể tái tạo
unreproducible effects
các tác động không thể tái tạo
the experiment yielded unreproducible results.
nghiên cứu đã cho kết quả không thể lặp lại.
his findings were deemed unreproducible by other scientists.
những phát hiện của ông ta bị đánh giá là không thể lặp lại bởi các nhà khoa học khác.
unreproducible data can lead to a loss of credibility.
dữ liệu không thể lặp lại có thể dẫn đến mất uy tín.
the study faced criticism for its unreproducible conclusions.
nghiên cứu đã phải đối mặt với những lời chỉ trích về những kết luận không thể lặp lại của nó.
they struggled with the unreproducible nature of the phenomenon.
họ gặp khó khăn với bản chất không thể lặp lại của hiện tượng.
researchers aim to avoid unreproducible experiments.
các nhà nghiên cứu hướng tới tránh các thí nghiệm không thể lặp lại.
unreproducible findings can hinder scientific progress.
những phát hiện không thể lặp lại có thể cản trở sự tiến bộ khoa học.
the unreproducible aspect of the study raised concerns.
khía cạnh không thể lặp lại của nghiên cứu đã làm dấy lên những lo ngại.
identifying the causes of unreproducible results is crucial.
việc xác định các nguyên nhân gây ra kết quả không thể lặp lại là rất quan trọng.
his theories remained unreproducible despite numerous attempts.
những lý thuyết của ông ta vẫn không thể lặp lại mặc dù đã có nhiều nỗ lực.
unreproducible results
kết quả không thể tái tạo
unreproducible findings
những phát hiện không thể tái tạo
unreproducible data
dữ liệu không thể tái tạo
unreproducible experiments
các thí nghiệm không thể tái tạo
unreproducible phenomena
các hiện tượng không thể tái tạo
unreproducible outcomes
những kết quả không thể tái tạo
unreproducible observations
những quan sát không thể tái tạo
unreproducible behavior
hành vi không thể tái tạo
unreproducible patterns
các mô hình không thể tái tạo
unreproducible effects
các tác động không thể tái tạo
the experiment yielded unreproducible results.
nghiên cứu đã cho kết quả không thể lặp lại.
his findings were deemed unreproducible by other scientists.
những phát hiện của ông ta bị đánh giá là không thể lặp lại bởi các nhà khoa học khác.
unreproducible data can lead to a loss of credibility.
dữ liệu không thể lặp lại có thể dẫn đến mất uy tín.
the study faced criticism for its unreproducible conclusions.
nghiên cứu đã phải đối mặt với những lời chỉ trích về những kết luận không thể lặp lại của nó.
they struggled with the unreproducible nature of the phenomenon.
họ gặp khó khăn với bản chất không thể lặp lại của hiện tượng.
researchers aim to avoid unreproducible experiments.
các nhà nghiên cứu hướng tới tránh các thí nghiệm không thể lặp lại.
unreproducible findings can hinder scientific progress.
những phát hiện không thể lặp lại có thể cản trở sự tiến bộ khoa học.
the unreproducible aspect of the study raised concerns.
khía cạnh không thể lặp lại của nghiên cứu đã làm dấy lên những lo ngại.
identifying the causes of unreproducible results is crucial.
việc xác định các nguyên nhân gây ra kết quả không thể lặp lại là rất quan trọng.
his theories remained unreproducible despite numerous attempts.
những lý thuyết của ông ta vẫn không thể lặp lại mặc dù đã có nhiều nỗ lực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay