copier

[Mỹ]/'kɒpɪə/
[Anh]/'kɑpɪɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một máy làm bản sao của tài liệu
Word Forms
số nhiềucopiers

Cụm từ & Cách kết hợp

copier machine

máy photocopy

Câu ví dụ

a copier of ancient manuscripts.

một bản sao chép các bản thảo cổ.

a tabletop copier; tabletop sculpture.

một máy sao chép để bàn; điêu khắc trên bàn.

Our digital society has built a supernetwork of copiers out of hundreds of millions of personal faxes, library photocopiers, and desktop hard disks.

Xã hội kỹ thuật số của chúng tôi đã xây dựng một siêu mạng lưới các máy sao chép từ hàng trăm triệu fax cá nhân, máy photocopy thư viện và đĩa cứng để bàn.

The copier is out of paper.

Máy sao chép đã hết giấy.

Please make a copy of this document on the copier.

Vui lòng sao chép tài liệu này trên máy sao chép.

The copier is jammed and needs to be fixed.

Máy sao chép bị kẹt và cần được sửa chữa.

I need to scan this document on the copier.

Tôi cần quét tài liệu này trên máy sao chép.

The copier is making strange noises.

Máy sao chép đang phát ra những tiếng động lạ.

She is the one responsible for maintaining the copier.

Cô ấy là người chịu trách nhiệm bảo trì máy sao chép.

The copier is running low on toner.

Máy sao chép đang thiếu mực.

The copier is printing the documents too slowly.

Máy sao chép đang in quá chậm.

I need to make a color copy on the copier.

Tôi cần phải sao chép màu trên máy sao chép.

The copier needs to be serviced regularly.

Máy sao chép cần được bảo trì thường xuyên.

Ví dụ thực tế

Do you know how to fix the copier?

Bạn có biết cách sửa máy photocopy không?

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Can I come to Bloomingdale's and use the copier?

Tôi có thể đến Bloomingdale's và sử dụng máy photocopy không?

Nguồn: Friends Season 6

You could still use the copier where I actually work.

Bạn vẫn có thể sử dụng máy photocopy ở nơi tôi thực sự làm việc.

Nguồn: Friends Season 6

Taught you how to use it. You thought it was a copier.

Tôi đã dạy bạn cách sử dụng nó. Bạn nghĩ đó là một máy photocopy.

Nguồn: Friends Season 6

The copier is very easy to operate.

Máy photocopy rất dễ sử dụng.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

You left this at the copier.

Bạn để cái này ở máy photocopy.

Nguồn: the chair

He'd like to set up an appointment with you to talk about buying a new copier.

Anh ấy muốn đặt một cuộc hẹn với bạn để nói về việc mua một máy photocopy mới.

Nguồn: Workplace Spoken English

The papers have been stacked up next to the copier.

Giấy tờ đã được xếp chồng lên cạnh máy photocopy.

Nguồn: New TOEIC Listening Essential Memorization in 19 Days

22. The copier is turned off.

22. Máy photocopy đã tắt.

Nguồn: New TOEIC Listening Essential Memorization in 19 Days

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay