duplicator

[Mỹ]/ˈdjuːplɪkeɪtə/
[Anh]/ˈduːplɪkeɪtə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. máy tạo bản sao tài liệu; một cái sao chép hoặc bản sao; thiết bị được sử dụng để sao chép trong các bối cảnh y tế
Word Forms
số nhiềuduplicators

Cụm từ & Cách kết hợp

paper duplicator

duplicator giấy

digital duplicator

duplicator kỹ thuật số

duplicator machine

máy nhân bản

duplicator service

dịch vụ nhân bản

duplicator software

phần mềm nhân bản

duplicator setup

thiết lập nhân bản

duplicator unit

thiết bị nhân bản

duplicator print

in nhân bản

duplicator function

chức năng nhân bản

duplicator supplies

vật tư nhân bản

Câu ví dụ

the duplicator can make multiple copies of the document.

duplicator có thể tạo ra nhiều bản sao của tài liệu.

we need a high-speed duplicator for our office.

chúng tôi cần một máy nhân bản tốc độ cao cho văn phòng của chúng tôi.

the duplicator is essential for our printing business.

máy nhân bản rất cần thiết cho công việc in ấn của chúng tôi.

can you show me how to operate the duplicator?

bạn có thể cho tôi thấy cách vận hành máy nhân bản không?

he bought a new duplicator to improve efficiency.

anh ấy đã mua một máy nhân bản mới để cải thiện hiệu quả.

the duplicator has a warranty for two years.

máy nhân bản có bảo hành hai năm.

make sure to load paper into the duplicator properly.

hãy chắc chắn rằng bạn cho giấy vào máy nhân bản đúng cách.

the duplicator can handle different sizes of paper.

máy nhân bản có thể xử lý các kích thước giấy khác nhau.

she used the duplicator to create handouts for the meeting.

cô ấy đã sử dụng máy nhân bản để tạo tài liệu phát cho cuộc họp.

the duplicator jammed while printing the reports.

máy nhân bản bị kẹt khi in các báo cáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay