cord

[Mỹ]/kɔːd/
[Anh]/kɔːrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự kiềm chế
vt. buộc bằng dây.
Word Forms
hiện tại phân từcording
thì quá khứcorded
ngôi thứ ba số ítcords
quá khứ phân từcorded
số nhiềucords

Cụm từ & Cách kết hợp

extension cord

dây điện

umbilical cord

dây rốn

power cord

dây nguồn

spinal cord

tủy sống

spinal cord injury

thương tích cột sống

cord blood

máu dây rốn

vocal cord

dây thanh quản

tire cord

cọc lốp

cord fabric

vải dây

detonating cord

dây nổ

bungee cord

dây lụi

supply cord

dây nguồn cung cấp

cotton cord

dây cotton

tyre cord

cọc lốp

patch cord

dây nối

vocal cord paralysis

paralysis thanh quản

nylon cord

dây nylon

spermatic cord

dây tinh hoàn

ac cord

dây xoay chiều

flexible cord

dây điện linh hoạt

Câu ví dụ

She tied the cord around the box to secure it.

Cô ấy cột dây quanh hộp để cố định nó.

The power cord of the computer is not long enough.

Dây nguồn của máy tính không đủ dài.

He cut the cord to release the balloon into the sky.

Anh ấy cắt dây để thả bóng bay lên trời.

The cord of the headphones got tangled in my bag.

Dây tai nghe bị rối trong túi của tôi.

The baby pulled on the cord of the blinds.

Bé kéo dây của rèm cửa.

She wrapped the cord around her wrist as a bracelet.

Cô ấy quấn dây quanh cổ tay như một chiếc vòng tay.

The extension cord reached all the way to the garden.

Dây nối dài đủ để đến tận vườn.

He used a cord to tie the boat to the dock.

Anh ấy dùng dây để cột thuyền vào bến.

The cord of the vacuum cleaner got stuck in the doorway.

Dây của máy hút bụi bị mắc kẹt ở cửa ra vào.

She wrapped the cord around the tree to secure the swing.

Cô ấy quấn dây quanh cây để cố định chiếc xích đu.

Ví dụ thực tế

At birth, the umbilical cord is cut and the umbilical vein collapses to form the round ligament.

Khi sinh ra, dây rốn được cắt và tĩnh mạch rốn co lại để tạo thành dây chằng tròn.

Nguồn: Osmosis - Digestion

If they go to the spinal cord they can cause spinal cord compression.

Nếu chúng đi đến tủy sống, chúng có thể gây ra chèn ép tủy sống.

Nguồn: Osmosis - Blood Cancer

Voiced consonant sounds are made using the vocal cords.

Các âm phụ âm có âm thanh được tạo ra bằng cách sử dụng thanh quản.

Nguồn: Emma's delicious English

You need to cut the cord with Penny. Oh... okay.

Bạn cần cắt dây với Penny. Ồ... được rồi.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

It appears that her vocal cords have been burnt by the acid.

Có vẻ như thanh quản của cô ấy đã bị bỏng bởi axit.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

Vocal folds, also called vocal cords, are crucial here.

Thanh quản, còn được gọi là dây thanh, rất quan trọng ở đây.

Nguồn: 6 Minute English

And lastly, keeping the umbilical cord free from infection.

Và cuối cùng, giữ cho dây rốn không bị nhiễm trùng.

Nguồn: Gates Couple Interview Transcript

So we have to use a bungee cord too.

Vì vậy, chúng ta cũng phải sử dụng dây thừng.

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

Insects do not have vocal cords.

Côn trùng không có dây thanh.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

They're — you know, they're cutting the cord on cable.

Chúng đang — bạn biết đấy, họ đang cắt dây cáp.

Nguồn: NPR News October 2016 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay