corrosivity

[Mỹ]/ˌkɒrəˈsɪvɪti/
[Anh]/ˌkɔːrəˈsɪvɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính chất hoặc mức độ bị ăn mòn; xu hướng hoặc khả năng gây ra sự ăn mòn

Cụm từ & Cách kết hợp

high corrosivity

độ ăn mòn cao

low corrosivity

độ ăn mòn thấp

corrosivity test

thử nghiệm độ ăn mòn

corrosivity level

mức độ ăn mòn

Câu ví dụ

the corrosivity of the cleaning solution can damage aluminum surfaces over time.

Độ ăn mòn của dung dịch tẩy rửa có thể làm hỏng bề mặt nhôm theo thời gian.

engineers measured the corrosivity of seawater to choose the right alloy for the hull.

Kỹ sư đã đo độ ăn mòn của nước biển để chọn hợp kim phù hợp cho thân tàu.

lowering the corrosivity of the coolant reduced pitting in the heat exchanger.

Giảm độ ăn mòn của chất làm mát đã làm giảm hiện tượng ăn mòn cục bộ trong thiết bị trao đổi nhiệt.

the report lists the corrosivity rating of each chemical stored in the facility.

Báo cáo liệt kê xếp hạng độ ăn mòn của từng hóa chất được lưu trữ tại cơ sở.

we ran a corrosivity test to confirm the coating could withstand salt spray.

Chúng tôi đã tiến hành kiểm tra độ ăn mòn để xác nhận lớp phủ có thể chịu được phun muối.

increased corrosivity in the pipeline was linked to higher chloride levels.

Độ ăn mòn tăng trong đường ống được liên kết với mức chloride cao hơn.

to control corrosivity, the lab adjusted the ph and added an inhibitor.

Để kiểm soát độ ăn mòn, phòng thí nghiệm đã điều chỉnh pH và thêm chất ức chế.

the soil’s corrosivity influenced the choice of grounding rods at the site.

Độ ăn mòn của đất ảnh hưởng đến việc chọn thanh tiếp đất tại hiện trường.

technicians monitor corrosivity in the boiler water to prevent scale and rust.

Kỹ thuật viên theo dõi độ ăn mòn trong nước lò hơi để ngăn ngừa cặn và gỉ.

regulators require labels that warn about the corrosivity hazard of the product.

Các cơ quan quản lý yêu cầu nhãn cảnh báo về nguy cơ ăn mòn của sản phẩm.

the study compared corrosivity under different humidity conditions in the chamber.

Nghiên cứu so sánh độ ăn mòn dưới các điều kiện độ ẩm khác nhau trong phòng thí nghiệm.

reducing water corrosivity helped extend the service life of copper pipes.

Giảm độ ăn mòn của nước giúp kéo dài tuổi thọ sử dụng của ống đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay