corrodibility

[Mỹ]/kəˌrəʊdəˈbɪlɪti/
[Anh]/kəˌroʊdəˈbɪlɪti/

Dịch

n. khả năng bị ăn mòn

Cụm từ & Cách kết hợp

high corrodibility

khả năng ăn mòn cao

low corrodibility

khả năng ăn mòn thấp

corrodibility test

thử nghiệm độ ăn mòn

corrodibility factor

hệ số ăn mòn

corrodibility rate

tốc độ ăn mòn

corrodibility analysis

phân tích độ ăn mòn

corrodibility assessment

đánh giá độ ăn mòn

corrodibility measurement

đo lường độ ăn mòn

corrodibility index

chỉ số ăn mòn

corrodibility evaluation

đánh giá khả năng ăn mòn

Câu ví dụ

the corrodibility of metals varies with environmental conditions.

độ ăn mòn của kim loại thay đổi theo điều kiện môi trường.

understanding corrodibility is essential for material selection.

hiểu về độ ăn mòn là điều cần thiết cho việc lựa chọn vật liệu.

corrodibility can lead to structural failures in buildings.

độ ăn mòn có thể dẫn đến các hư hỏng về cấu trúc trong các tòa nhà.

researchers are studying the corrodibility of new alloys.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu về độ ăn mòn của các hợp kim mới.

corrodibility is a key factor in pipeline design.

độ ăn mòn là một yếu tố quan trọng trong thiết kế đường ống.

the corrodibility of different materials was tested in the lab.

độ ăn mòn của các vật liệu khác nhau đã được thử nghiệm trong phòng thí nghiệm.

corrodibility affects the lifespan of industrial equipment.

độ ăn mòn ảnh hưởng đến tuổi thọ của thiết bị công nghiệp.

engineers must consider the corrodibility of components.

các kỹ sư phải xem xét độ ăn mòn của các bộ phận.

corrodibility can be reduced by applying protective coatings.

độ ăn mòn có thể giảm bớt bằng cách sử dụng các lớp phủ bảo vệ.

the study focused on the corrodibility of steel in seawater.

nghiên cứu tập trung vào độ ăn mòn của thép trong nước biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay