counteracted effects
ngăn chặn các tác động
counteracted forces
ngăn chặn các lực tác động
counteracted symptoms
ngăn chặn các triệu chứng
counteracted impact
ngăn chặn tác động
counteracted risks
ngăn chặn các rủi ro
counteracted trends
ngăn chặn các xu hướng
counteracted damage
ngăn chặn thiệt hại
counteracted behavior
ngăn chặn hành vi
counteracted influences
ngăn chặn các ảnh hưởng
counteracted changes
ngăn chặn những thay đổi
the medicine counteracted the side effects of the treatment.
thuốc đã làm giảm các tác dụng phụ của phương pháp điều trị.
efforts to reduce pollution have counteracted some of the environmental damage.
những nỗ lực giảm thiểu ô nhiễm đã làm giảm một số thiệt hại về môi trường.
the new policy was designed to counteract the rising costs.
chính sách mới được thiết kế để chống lại sự gia tăng chi phí.
his optimism counteracted her fears about the future.
lạc quan của anh ấy đã làm giảm bớt nỗi sợ hãi của cô ấy về tương lai.
the team's strong defense counteracted the opponent's attacks.
hàng phòng thủ mạnh mẽ của đội đã làm giảm bớt các cuộc tấn công của đối thủ.
they implemented strategies that counteracted the negative effects of the crisis.
họ đã thực hiện các chiến lược làm giảm thiểu những tác động tiêu cực của cuộc khủng hoảng.
the cooling system counteracted the heat generated by the machinery.
hệ thống làm mát đã làm giảm bớt lượng nhiệt do máy móc tạo ra.
her calm demeanor counteracted the tension in the room.
tinh thần điềm tĩnh của cô ấy đã làm giảm bớt sự căng thẳng trong phòng.
counteracting misinformation is crucial for public health.
ngăn chặn thông tin sai lệch là rất quan trọng đối với sức khỏe cộng đồng.
the charity's efforts counteracted the effects of poverty in the community.
những nỗ lực của tổ từ thiện đã làm giảm bớt tác động của nghèo đói trong cộng đồng.
counteracted effects
ngăn chặn các tác động
counteracted forces
ngăn chặn các lực tác động
counteracted symptoms
ngăn chặn các triệu chứng
counteracted impact
ngăn chặn tác động
counteracted risks
ngăn chặn các rủi ro
counteracted trends
ngăn chặn các xu hướng
counteracted damage
ngăn chặn thiệt hại
counteracted behavior
ngăn chặn hành vi
counteracted influences
ngăn chặn các ảnh hưởng
counteracted changes
ngăn chặn những thay đổi
the medicine counteracted the side effects of the treatment.
thuốc đã làm giảm các tác dụng phụ của phương pháp điều trị.
efforts to reduce pollution have counteracted some of the environmental damage.
những nỗ lực giảm thiểu ô nhiễm đã làm giảm một số thiệt hại về môi trường.
the new policy was designed to counteract the rising costs.
chính sách mới được thiết kế để chống lại sự gia tăng chi phí.
his optimism counteracted her fears about the future.
lạc quan của anh ấy đã làm giảm bớt nỗi sợ hãi của cô ấy về tương lai.
the team's strong defense counteracted the opponent's attacks.
hàng phòng thủ mạnh mẽ của đội đã làm giảm bớt các cuộc tấn công của đối thủ.
they implemented strategies that counteracted the negative effects of the crisis.
họ đã thực hiện các chiến lược làm giảm thiểu những tác động tiêu cực của cuộc khủng hoảng.
the cooling system counteracted the heat generated by the machinery.
hệ thống làm mát đã làm giảm bớt lượng nhiệt do máy móc tạo ra.
her calm demeanor counteracted the tension in the room.
tinh thần điềm tĩnh của cô ấy đã làm giảm bớt sự căng thẳng trong phòng.
counteracting misinformation is crucial for public health.
ngăn chặn thông tin sai lệch là rất quan trọng đối với sức khỏe cộng đồng.
the charity's efforts counteracted the effects of poverty in the community.
những nỗ lực của tổ từ thiện đã làm giảm bớt tác động của nghèo đói trong cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay