resisted

[Mỹ]/[rɪˈzɪstɪd]/
[Anh]/[rɪˈzɪstɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Chịu đựng hoặc đấu tranh chống lại một lực lượng hoặc ảnh hưởng; Phản đối hoặc chống lại ai đó hoặc cái gì đó; Kìm hãm hoặc kiêng kị bản thân làm điều gì đó; Thành công trong việc ngăn chặn điều gì đó xảy ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

resisted arrest

kháng lại sự bắt giữ

resisted change

kháng lại sự thay đổi

resisted pressure

kháng lại áp lực

she resisted

cô ấy đã chống lại

they resisted

họ đã chống lại

resisting temptation

đang chống lại sự cám dỗ

resisted strongly

đã chống lại mạnh mẽ

resisted attempts

đã chống lại những nỗ lực

resisted influence

đã chống lại ảnh hưởng

he resisted it

anh ấy đã chống lại nó

Câu ví dụ

the protesters resisted the new law with passionate speeches.

Những người biểu tình đã chống lại luật mới bằng những bài phát biểu đầy nhiệt huyết.

she resisted the urge to check her phone constantly.

Cô ấy đã chống lại sự thôi thúc kiểm tra điện thoại liên tục.

the team resisted giving up, even when behind.

Đội đã chống lại việc bỏ cuộc, ngay cả khi đang thua.

he resisted the temptation to eat the last cookie.

Anh ấy đã chống lại sự cám dỗ ăn chiếc bánh quy cuối cùng.

the old castle had resisted numerous attacks over the centuries.

Ngôi lâu đài cổ đã chống lại vô số cuộc tấn công trong nhiều thế kỷ.

the material resisted degradation from the harsh sunlight.

Vật liệu đã chống lại sự xuống cấp từ ánh nắng gay gắt.

the company resisted merging with their competitor.

Công ty đã chống lại việc sáp nhập với đối thủ cạnh tranh của họ.

the athlete resisted fatigue and pushed through the pain.

Vận động viên đã chống lại sự mệt mỏi và vượt qua nỗi đau.

the government resisted calls for immediate reform.

Chính phủ đã chống lại những lời kêu gọi cải cách ngay lập tức.

the software resisted viruses and malware effectively.

Phần mềm đã chống lại virus và phần mềm độc hại một cách hiệu quả.

the patient resisted treatment initially, but later agreed.

Bệnh nhân ban đầu đã chống lại điều trị, nhưng sau đó đã đồng ý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay