counterproductive

[Mỹ]/ˌkaʊntəprəˈdʌktɪv/
[Anh]/ˌkaʊntərprəˈdʌktɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. làm việc chống lại việc đạt được kết quả mong muốn; có tác động ngược lại

Câu ví dụ

Using your phone constantly during work hours can be counterproductive.

Việc sử dụng điện thoại liên tục trong giờ làm việc có thể gây phản tác dụng.

Skipping meals in an attempt to lose weight can be counterproductive to your health.

Bỏ bữa ăn để cố gắng giảm cân có thể gây phản tác dụng cho sức khỏe của bạn.

Overloading yourself with tasks can be counterproductive to your productivity.

Quá tải bản thân với quá nhiều nhiệm vụ có thể gây phản tác dụng cho năng suất của bạn.

Ignoring feedback from customers can be counterproductive to improving your business.

Bỏ qua phản hồi từ khách hàng có thể gây phản tác dụng cho việc cải thiện doanh nghiệp của bạn.

Being overly critical of yourself can be counterproductive to building self-confidence.

Quá nghiêm khắc với bản thân có thể gây phản tác dụng cho việc xây dựng sự tự tin.

Constantly changing your study method can be counterproductive to learning efficiently.

Liên tục thay đổi phương pháp học của bạn có thể gây phản tác dụng cho việc học tập hiệu quả.

Blaming others for your mistakes can be counterproductive to personal growth.

Đổ lỗi cho người khác vì những sai lầm của bạn có thể gây phản tác dụng cho sự phát triển cá nhân.

Lack of communication within a team can be counterproductive to achieving common goals.

Thiếu giao tiếp trong một nhóm có thể gây phản tác dụng cho việc đạt được các mục tiêu chung.

Relying solely on motivation without a plan can be counterproductive to reaching your goals.

Chỉ dựa vào động lực mà không có kế hoạch có thể gây phản tác dụng cho việc đạt được mục tiêu của bạn.

Spending too much time on social media can be counterproductive to maintaining real-life relationships.

Dành quá nhiều thời gian trên mạng xã hội có thể gây phản tác dụng cho việc duy trì các mối quan hệ thực tế.

Ví dụ thực tế

Mr. Lavrov called the step counterproductive and said it would cause tensions.

Ông Lavrov gọi hành động đó là phản tác dụng và cho biết điều đó sẽ gây ra căng thẳng.

Nguồn: BBC Listening December 2014 Collection

Because that kind of language is counterproductive.

Bởi vì những ngôn từ như vậy là phản tác dụng.

Nguồn: Modern Family - Season 07

Pulling out completely, however, would be counterproductive.

Tuy nhiên, rút lui hoàn toàn sẽ là phản tác dụng.

Nguồn: Time

Such limitations are counterproductive to good governance.

Những hạn chế như vậy gây phản tác dụng cho quản trị tốt.

Nguồn: VOA Daily Standard January 2018 Collection

Daniel Foote called it inhumane and counterproductive.

Daniel Foote gọi đó là vô nhân đạo và phản tác dụng.

Nguồn: PBS English News

But in real life, it's pretty counterproductive.

Nhưng trong thực tế, nó khá là phản tác dụng.

Nguồn: Crash Course: Business in the Workplace

This is not just counterproductive but deeply dangerous.

Đây không chỉ là phản tác dụng mà còn vô cùng nguy hiểm.

Nguồn: Lean In

Too much austerity has proved counterproductive.

Thắt chặt quá mức đã chứng minh là phản tác dụng.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Banning technology at work sounds counterproductive and pretty impossible.

Cấm công nghệ tại nơi làm việc nghe có vẻ phản tác dụng và gần như không thể.

Nguồn: Harvard Business Review

That's cyberloafing, and pretty clear counterproductive work behavior.

Đó là hành vi lướt web công sở và là hành vi làm việc phản tác dụng rõ ràng.

Nguồn: Crash Course: Business in the Workplace

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay