counterrevolutionist leader
nhà lãnh đạo phản cách mạng
counterrevolutionist movement
phong trào phản cách mạng
counterrevolutionist ideology
tư tưởng phản cách mạng
counterrevolutionist forces
lực lượng phản cách mạng
counterrevolutionist activities
hoạt động phản cách mạng
counterrevolutionist propaganda
tuyên truyền phản cách mạng
counterrevolutionist tactics
chiến thuật phản cách mạng
counterrevolutionist agenda
th chương trình phản cách mạng
counterrevolutionist rhetoric
th diễn ngôn phản cách mạng
counterrevolutionist uprising
cuộc nổi dậy phản cách mạng
the government labeled him a counterrevolutionist.
chính phủ đã gắn mác là phản cách mạng với ông.
counterrevolutionists often face severe penalties.
những người phản cách mạng thường phải đối mặt với những hình phạt nghiêm trọng.
many counterrevolutionists were arrested during the uprising.
nhiều người phản cách mạng đã bị bắt trong cuộc nổi dậy.
she was accused of being a counterrevolutionist.
cô bị cáo buộc là một người phản cách mạng.
the counterrevolutionist movement gained momentum.
phong trào phản cách mạng đã giành được đà tiến.
counterrevolutionists often seek to restore the old regime.
những người phản cách mạng thường tìm cách khôi phục chế độ cũ.
the counterrevolutionist propaganda was widespread.
tuyên truyền phản cách mạng tràn lan rộng rãi.
his writings were seen as a rallying cry for counterrevolutionists.
các bài viết của ông được coi là tiếng gọi tập hợp của những người phản cách mạng.
counterrevolutionists often operate in secrecy.
những người phản cách mạng thường hoạt động bí mật.
the trial of the counterrevolutionists attracted public attention.
vụ thử thách của những người phản cách mạng đã thu hút sự chú ý của công chúng.
counterrevolutionist leader
nhà lãnh đạo phản cách mạng
counterrevolutionist movement
phong trào phản cách mạng
counterrevolutionist ideology
tư tưởng phản cách mạng
counterrevolutionist forces
lực lượng phản cách mạng
counterrevolutionist activities
hoạt động phản cách mạng
counterrevolutionist propaganda
tuyên truyền phản cách mạng
counterrevolutionist tactics
chiến thuật phản cách mạng
counterrevolutionist agenda
th chương trình phản cách mạng
counterrevolutionist rhetoric
th diễn ngôn phản cách mạng
counterrevolutionist uprising
cuộc nổi dậy phản cách mạng
the government labeled him a counterrevolutionist.
chính phủ đã gắn mác là phản cách mạng với ông.
counterrevolutionists often face severe penalties.
những người phản cách mạng thường phải đối mặt với những hình phạt nghiêm trọng.
many counterrevolutionists were arrested during the uprising.
nhiều người phản cách mạng đã bị bắt trong cuộc nổi dậy.
she was accused of being a counterrevolutionist.
cô bị cáo buộc là một người phản cách mạng.
the counterrevolutionist movement gained momentum.
phong trào phản cách mạng đã giành được đà tiến.
counterrevolutionists often seek to restore the old regime.
những người phản cách mạng thường tìm cách khôi phục chế độ cũ.
the counterrevolutionist propaganda was widespread.
tuyên truyền phản cách mạng tràn lan rộng rãi.
his writings were seen as a rallying cry for counterrevolutionists.
các bài viết của ông được coi là tiếng gọi tập hợp của những người phản cách mạng.
counterrevolutionists often operate in secrecy.
những người phản cách mạng thường hoạt động bí mật.
the trial of the counterrevolutionists attracted public attention.
vụ thử thách của những người phản cách mạng đã thu hút sự chú ý của công chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay