| số nhiều | insurgents |
a series of insurgent attacks.
một loạt các cuộc tấn công của những kẻ nổi dậy.
alleged links with insurgent groups.
mối liên hệ bị cáo buộc với các nhóm nổi dậy.
Insurgent forces were reported advancing in the region.
Các lực lượng nổi dậy được cho là đang tiến vào khu vực.
The insurgents launched an attack on the government building.
Những kẻ nổi dậy đã tiến hành một cuộc tấn công vào tòa nhà chính phủ.
The government forces are trying to suppress the insurgent movement.
Các lực lượng chính phủ đang cố gắng đàn áp phong trào nổi dậy.
The insurgent group has been gaining support from the local population.
Nhóm nổi dậy đã dần nhận được sự ủng hộ từ người dân địa phương.
The insurgents have been using guerrilla tactics to evade capture.
Những kẻ nổi dậy đã sử dụng các chiến thuật du kích để tránh bị bắt.
The insurgent leader was captured by the authorities.
Lãnh đạo nổi dậy đã bị bắt bởi chính quyền.
The government is negotiating with the insurgents to reach a peace agreement.
Chính phủ đang đàm phán với những kẻ nổi dậy để đạt được thỏa thuận hòa bình.
The insurgent activity has caused chaos in the region.
Hoạt động của những kẻ nổi dậy đã gây ra sự hỗn loạn trong khu vực.
The insurgents are demanding greater autonomy for their region.
Những kẻ nổi dậy đang yêu cầu quyền tự trị lớn hơn cho khu vực của họ.
The military has been conducting operations to root out insurgent cells.
Quân đội đã tiến hành các hoạt động để loại bỏ các tổ chức nổi dậy.
The government has declared a state of emergency to deal with the insurgent threat.
Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp để đối phó với mối đe dọa từ những kẻ nổi dậy.
a series of insurgent attacks.
một loạt các cuộc tấn công của những kẻ nổi dậy.
alleged links with insurgent groups.
mối liên hệ bị cáo buộc với các nhóm nổi dậy.
Insurgent forces were reported advancing in the region.
Các lực lượng nổi dậy được cho là đang tiến vào khu vực.
The insurgents launched an attack on the government building.
Những kẻ nổi dậy đã tiến hành một cuộc tấn công vào tòa nhà chính phủ.
The government forces are trying to suppress the insurgent movement.
Các lực lượng chính phủ đang cố gắng đàn áp phong trào nổi dậy.
The insurgent group has been gaining support from the local population.
Nhóm nổi dậy đã dần nhận được sự ủng hộ từ người dân địa phương.
The insurgents have been using guerrilla tactics to evade capture.
Những kẻ nổi dậy đã sử dụng các chiến thuật du kích để tránh bị bắt.
The insurgent leader was captured by the authorities.
Lãnh đạo nổi dậy đã bị bắt bởi chính quyền.
The government is negotiating with the insurgents to reach a peace agreement.
Chính phủ đang đàm phán với những kẻ nổi dậy để đạt được thỏa thuận hòa bình.
The insurgent activity has caused chaos in the region.
Hoạt động của những kẻ nổi dậy đã gây ra sự hỗn loạn trong khu vực.
The insurgents are demanding greater autonomy for their region.
Những kẻ nổi dậy đang yêu cầu quyền tự trị lớn hơn cho khu vực của họ.
The military has been conducting operations to root out insurgent cells.
Quân đội đã tiến hành các hoạt động để loại bỏ các tổ chức nổi dậy.
The government has declared a state of emergency to deal with the insurgent threat.
Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp để đối phó với mối đe dọa từ những kẻ nổi dậy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay