coup

[Mỹ]/kuː/
[Anh]/kuː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cuộc chiếm đoạt quyền lực đột ngột, bạo lực và bất hợp pháp từ một chính phủ.
vt. lật đổ; nghiêng.
vi. sụp đổ; nghiêng; tràn ra.
Word Forms
số nhiềucoups
thì quá khứcouped

Cụm từ & Cách kết hợp

military coup

đảo chính quân sự

stage a coup

thiết lập một cuộc đảo chính

coup d'état

đảo chính

lead a coup

dẫn đầu một cuộc đảo chính

coup de grace

đòn kết liễu

Câu ví dụ

The military staged a coup to overthrow the government.

Quân đội đã thực hiện một cuộc đảo chính để lật đổ chính phủ.

The coup attempt was unsuccessful.

Nỗ lực đảo chính đã không thành công.

The rebels planned a coup against the oppressive regime.

Những kẻ nổi loạn đã lên kế hoạch đảo chính chống lại chế độ áp bức.

The coup leaders seized control of the capital.

Những người lãnh đạo đảo chính đã nắm quyền kiểm soát thủ đô.

The coup d'état resulted in widespread chaos.

Cuộc đảo chính đã dẫn đến tình trạng hỗn loạn lan rộng.

The coup was met with strong opposition from the international community.

Cuộc đảo chính đã bị phản đối mạnh mẽ từ cộng đồng quốc tế.

The coup plotters were arrested before they could execute their plan.

Những kẻ âm mưu đảo chính đã bị bắt giữ trước khi chúng kịp thực hiện kế hoạch của mình.

The president narrowly escaped assassination during the coup.

Tổng thống đã may mắn thoát chết trong cuộc đảo chính.

The coup brought an end to the decades-long dictatorship.

Cuộc đảo chính đã chấm dứt chế độ độc tài kéo dài nhiều thập kỷ.

The coup was condemned as a violation of democratic principles.

Cuộc đảo chính bị lên án là vi phạm các nguyên tắc dân chủ.

Ví dụ thực tế

He has been in power since 1990 when he orchestrated a military coup.

Ông ta đã nắm quyền từ năm 1990 khi ông ta dàn dựng một cuộc đảo chính quân sự.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2016

" That in itself is a coup, " he said.

" Bản thân điều đó đã là một cuộc đảo chính," ông ta nói.

Nguồn: VOA Special April 2021 Collection

He accused the opposition of trying to mount a coup.

Ông ta cáo buộc phe đối lập cố gắng thực hiện một cuộc đảo chính.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2017

Niger's government has seen multiple coups since the 1990s.

Chính phủ Niger đã chứng kiến nhiều cuộc đảo chính kể từ những năm 1990.

Nguồn: CNN Selected October 2017 Collection

The protesters alleged that Congress had staged a parliamentary coup.

Những người biểu tình cáo buộc Quốc hội đã dàn dựng một cuộc đảo chính nghị viện.

Nguồn: AP Listening Collection November 2020

Guaido's ambassador in Washington says it's not a military coup.

Đại sứ của Guaido tại Washington nói rằng đó không phải là một cuộc đảo chính quân sự.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

A Venezuelan government official also said it wasn't a military coup.

Một quan chức chính phủ Venezuela cũng nói rằng đó không phải là một cuộc đảo chính quân sự.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

Ukrainian President Volodymyr Zelensky believes a coup maybe in the works.

Tổng thống Ukraine Volodymyr Zelensky tin rằng có thể có một cuộc đảo chính đang diễn ra.

Nguồn: CNN Listening Compilation December 2021

It said Monday's coup was unconstitutional.

Nó nói rằng cuộc đảo chính ngày thứ hai là bất hợp pháp.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2021

Now, that would really have been a real coup if that occurred.

Giờ, điều đó thực sự sẽ là một thành công lớn nếu điều đó xảy ra.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay