revolt

[Mỹ]/rɪˈvəʊlt/
[Anh]/rɪˈvoʊlt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. cảm thấy ghê tởm hoặc ác cảm đối với
vi. nổi loạn; phản bội
n. một cuộc nổi dậy; một cuộc khởi nghĩa
Word Forms
quá khứ phân từrevolted
hiện tại phân từrevolting
ngôi thứ ba số ítrevolts
thì quá khứrevolted
số nhiềurevolts

Cụm từ & Cách kết hợp

violent revolt

cuộc nổi dậy bạo lực

peasant revolt

cuộc nổi dậy của nông dân

stage a revolt

tổ chức một cuộc nổi dậy

in revolt

bất ổn

revolt against

nổi dậy chống lại

revolt at

nổi dậy tại

Câu ví dụ

This is revolting to me.

Điều này thật ghê tởm đối với tôi.

The stomach revolts at such food.

Dạ dày phản đối những món ăn như vậy.

to revolt at a public display of cruelty.

phản đối một cách công khai sự thể hiện tàn ác.

The suppression of the revolt took a mere two days.

Việc đàn áp cuộc nổi dậy chỉ mất hai ngày.

the country was a hotbed of revolt and dissension.

Đất nước là một ổ của sự nổi loạn và bất đồng.

a popular revolt against colonial rule.

một cuộc nổi dậy phổ biến chống lại sự cai trị thuộc địa.

a country-wide revolt against the central government.

Một cuộc nổi dậy trên toàn quốc chống lại chính phủ trung ương.

a revolt over tax increases.

Một cuộc nổi dậy vì tăng thuế.

It is revolting to our idea of morality.

Nó đi ngược lại ý tưởng đạo đức của chúng tôi.

revolting against high taxes.

Phản đối việc tăng thuế cao.

They revolted from the sight.

Họ kinh tởm trước cảnh tượng đó.

Such cruelty revolted him.

Sự tàn nhẫn như vậy đã khiến anh ta kinh tởm.

a revolting smell of bad eggs

Một mùi hôi thối của trứng thối.

The violence in the movie revolted me.

Bạo lực trong phim đã khiến tôi kinh tởm.

Rumors of a revolt were afloat.

Có những tin đồn về một cuộc nổi dậy.

to revolt against uncongenially banausic employment

Nổi dậy chống lại việc làm buồn tẻ và không phù hợp.

The government squashed the revolt cruelly.

Chính phủ đã nghiền nát cuộc nổi dậy một cách tàn nhẫn.

Ví dụ thực tế

" You considered Smith? " said Harry, revolted.

Bạn đã cân nhắc Smith chứ? Harry nói, kinh tởm.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

My husband likes white sliced, unfortunately. And that is just revolting.

Chồng tôi thích bánh mì trắng cắt lát, thật đáng tiếc. Và điều đó thật ghê tởm.

Nguồn: PBS Interview Social Series

" I wouldn't eat that, I'm sure it'd be revolting."

Tôi sẽ không ăn cái đó, tôi chắc chắn nó sẽ rất ghê tởm.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Who would have thought something so revolting could do so much good?

Ai có thể nghĩ rằng một điều gì đó ghê tởm như vậy lại có thể làm được nhiều điều tốt như vậy?

Nguồn: Scishow Selected Series

But there are differences between the two revolts.

Nhưng có những khác biệt giữa hai cuộc nổi dậy.

Nguồn: The Economist (Summary)

But Buck was in open revolt.

Nhưng Buck đang nổi loạn công khai.

Nguồn: The Call of the Wild

You could use general negative adjectives like disgusting or revolting.

Bạn có thể sử dụng các tính từ tiêu cực chung như ghê tởm hoặc đáng khinh bỉ.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

She cried in a frenzy of bitter revolt.

Cô ấy khóc trong cơn điên cuồng của sự nổi loạn cay đắng.

Nguồn: Returning Home

Also today, official video showed Russian military chief General Valery Gerasimov, a target of Prigozhin's revolt.

Cũng hôm nay, đoạn video chính thức cho thấy Tham mưu trưởng quân đội Nga, Thiếu tướng Valery Gerasimov, là mục tiêu của cuộc nổi loạn của Prigozhin.

Nguồn: PBS English News

He adopted the code name Spartacus for himself, after the famed leader of the Roman slave revolt.

Ông ta đã chọn bí danh Spartacus, sau nhà lãnh đạo nổi tiếng của cuộc nổi dậy của nô lệ La Mã.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay