coupe

[Mỹ]/kuːp/
[Anh]/'kʊpe/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xe ngựa bốn bánh hai chỗ ngồi; khoang riêng để lưu trữ xe.
Word Forms
số nhiềucoupes

Cụm từ & Cách kết hợp

two-door coupe

coupe hai cửa

luxury coupe

coupe hạng sang

sports coupe

coupe thể thao

coupe with sunroof

coupe có nóc trời

Câu ví dụ

She drives a sleek coupe.

Cô ấy lái một chiếc coupe bóng bẩy.

They bought a luxury coupe.

Họ đã mua một chiếc coupe hạng sang.

The coupe has a powerful engine.

Chiếc coupe có một động cơ mạnh mẽ.

He prefers a coupe over a sedan.

Anh ấy thích chiếc coupe hơn là sedan.

The coupe seats four people comfortably.

Chiếc coupe có thể ngồi thoải mái cho bốn người.

The coupe's design is very sporty.

Thiết kế của chiếc coupe rất thể thao.

She dreams of owning a vintage coupe.

Cô ấy mơ ước sở hữu một chiếc coupe cổ điển.

The coupe's top speed is impressive.

Vận tốc tối đa của chiếc coupe rất ấn tượng.

He enjoys taking his coupe out for a drive.

Anh ấy thích lái chiếc coupe của mình đi dạo.

The coupe's sleek lines make it stand out.

Những đường nét bóng bẩy của chiếc coupe khiến nó nổi bật.

Ví dụ thực tế

So, we have sedans, coupes, and hatchbacks.

Vậy, chúng ta có sedan, coupe và hatchback.

Nguồn: 2010 ESLPod

Miss Riordan's coupe was drawn up behind my car.

Chiếc coupe của cô Riordan được đưa ra phía sau xe của tôi.

Nguồn: Goodbye, My Love (Part 1)

Inside the coupe a lion hunter's hat.

Bên trong chiếc coupe là một chiếc mũ săn sư tử.

Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 2)

Andy got out of the coupe and stood staring at us woodenly.

Andy bước ra khỏi chiếc coupe và đứng nhìn chúng tôi một cách ngốc nghếch.

Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 2)

We walked up the road to the ridge as Andy got back into his coupe.

Chúng tôi đi bộ lên đường đến sườn đồi khi Andy quay lại vào xe coupe của mình.

Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 2)

Mr. Gatsby, would you be good enough to take my coupe, and I'll drive everyone else in your circus wagon.

Ông Gatsby, ông có thể tốt bụng mà nhận chiếc coupe của tôi, và tôi sẽ lái tất cả mọi người khác trong xe xiếc của ông.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Motion Picture Soundtrack)

" Will Miss Amy ride in her coop (coupe) , and use all them lovely silver dishes that's stored away over yander? "

" Cô Amy có lẽ sẽ cưỡi trên coop (coupe) của mình và sử dụng tất cả những món ăn bằng bạc đẹp đẽ được cất giữ ở đằng kia?"

Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)

" It was a small car, " I said. " A Chevvy coupe. I didn't get the license number" .

Đó là một chiếc xe nhỏ, " tôi nói. " Một chiếc coupe Chevvy. Tôi không lấy được biển số xe.

Nguồn: Goodbye, My Love (Part 1)

A hundred feet down in the canyon a small coupe was smashed against the side of a huge granite boulder.

Cách miệng hẻm núi một trăm feet, một chiếc coupe nhỏ đã bị đâm vào một tảng đá granite khổng lồ.

Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 2)

Within a year he had saved up enough from his various jobs that he could trade up to a red Fiat 850 coupe with an Abarth engine.

Trong vòng một năm, anh ấy đã tiết kiệm đủ tiền từ nhiều công việc khác nhau để có thể đổi lên một chiếc Fiat 850 coupe màu đỏ với động cơ Abarth.

Nguồn: Steve Jobs Biography

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay