two-door

[Mỹ]/[ˈtuː ˈdɔː]/
[Anh]/[ˈtuː ˈdɔːr]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chiếc xe có hai cửa.
adj. Có hai cửa.

Cụm từ & Cách kết hợp

two-door car

xe hai cửa

a two-door

một chiếc xe hai cửa

two-door coupe

xe coupé hai cửa

buying a two-door

mua một chiếc xe hai cửa

two-door sedan

xe sedan hai cửa

classic two-door

chiếc xe hai cửa cổ điển

new two-door

chiếc xe hai cửa mới

two-door convertible

xe thể thao hai cửa

selling two-door

bán xe hai cửa

stylish two-door

chiếc xe hai cửa sang trọng

Câu ví dụ

the vintage car had two-door access and a powerful engine.

Xe cổ điển có cửa hai cánh và động cơ mạnh mẽ.

we opted for a two-door coupe for its sporty look.

Chúng tôi chọn chiếc xe coupé hai cửa vì vẻ ngoài thể thao.

the two-door refrigerator fit perfectly in the small apartment.

Tủ lạnh hai cửa vừa vặn với căn hộ nhỏ.

he carefully closed the two-door cabinet to prevent dust.

Anh ấy cẩn thận đóng tủ hai cửa để tránh bụi.

the two-door sports car is a classic design.

Xe thể thao hai cửa là thiết kế cổ điển.

the two-door access point provided a secure connection.

Điểm truy cập hai cửa cung cấp kết nối an toàn.

the two-door shed offered storage for garden tools.

Ngôi nhà hai cửa cung cấp không gian lưu trữ cho công cụ vườn.

the two-door bus stopped to pick up passengers.

Chiếc xe buýt hai cửa dừng lại để đón khách.

the two-door security gate was locked at night.

Cửa an ninh hai cửa được khóa vào ban đêm.

the two-door office was small but functional.

Văn phòng hai cửa nhỏ nhưng tiện nghi.

we admired the sleek design of the two-door sports car.

Chúng tôi ngưỡng mộ thiết kế mượt mà của chiếc xe thể thao hai cửa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay