courtyards

[Mỹ]/ˈkɔːt.jɑːdz/
[Anh]/ˈkɔr.tjɑrdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của sân trong

Cụm từ & Cách kết hợp

beautiful courtyards

sân trong xinh đẹp

peaceful courtyards

sân trong yên bình

hidden courtyards

sân trong ẩn mình

historic courtyards

sân trong lịch sử

lush courtyards

sân trong xanh tốt

sunny courtyards

sân trong đầy nắng

spacious courtyards

sân trong rộng rãi

charming courtyards

sân trong quyến rũ

traditional courtyards

sân trong truyền thống

quiet courtyards

sân trong yên tĩnh

Câu ví dụ

the children played happily in the courtyards.

Những đứa trẻ chơi đùa vui vẻ trong các sân.

many houses in the old town have beautiful courtyards.

Nhiều ngôi nhà ở khu phố cổ có những sân đẹp.

we decided to host the party in the courtyards.

Chúng tôi quyết định tổ chức bữa tiệc trong các sân.

the courtyards are filled with colorful flowers.

Các sân tràn ngập những bông hoa đầy màu sắc.

she enjoys reading books in the quiet courtyards.

Cô ấy thích đọc sách trong những sân yên tĩnh.

courtyards often serve as a gathering place for neighbors.

Các sân thường là nơi tụ tập cho hàng xóm.

they built a small fountain in the center of the courtyards.

Họ đã xây một đài phun nước nhỏ ở giữa các sân.

during summer, the courtyards are perfect for barbecues.

Mùa hè, các sân là nơi lý tưởng để tổ chức tiệc nướng.

the architecture of the courtyards reflects traditional styles.

Kiến trúc của các sân phản ánh các phong cách truyền thống.

in winter, the courtyards are often covered in snow.

Mùa đông, các sân thường được bao phủ bởi tuyết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay