buildings

[Mỹ]/[ˈbɪldɪŋz]/
[Anh]/[ˈbɪldɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. công trình kiến trúc; các công trình; một nhóm các tòa nhà
v. xây dựng các tòa nhà

Cụm từ & Cách kết hợp

new buildings

các tòa nhà mới

tall buildings

các tòa nhà cao tầng

old buildings

các tòa nhà cũ

damaged buildings

các tòa nhà bị hư hại

modern buildings

các tòa nhà hiện đại

building design

thiết kế kiến trúc

building codes

tiêu chuẩn xây dựng

building permits

giấy phép xây dựng

building site

công trường xây dựng

building materials

vật liệu xây dựng

Câu ví dụ

the city skyline is dominated by modern buildings.

Dòng chân trời thành phố bị thống trị bởi những tòa nhà hiện đại.

we admired the historic buildings during our tour.

Chúng tôi đã ngưỡng mộ những tòa nhà lịch sử trong suốt chuyến tham quan của chúng tôi.

the new buildings are designed to be energy-efficient.

Những tòa nhà mới được thiết kế để tiết kiệm năng lượng.

construction of the new buildings is progressing well.

Việc xây dựng các tòa nhà mới đang diễn ra tốt đẹp.

the tall buildings cast long shadows on the street.

Những tòa nhà cao tầng đổ những bóng dài xuống đường phố.

the architect designed innovative buildings with green roofs.

Kiến trúc sư đã thiết kế những tòa nhà sáng tạo với mái xanh.

the old buildings are being renovated to preserve their charm.

Những tòa nhà cũ đang được cải tạo để bảo tồn nét quyến rũ của chúng.

the university has impressive buildings and state-of-the-art facilities.

Trường đại học có những tòa nhà ấn tượng và các cơ sở hiện đại.

the surrounding buildings were damaged in the earthquake.

Những tòa nhà xung quanh đã bị hư hại trong trận động đất.

the company moved its headquarters to a new office building.

Công ty đã chuyển trụ sở của mình đến một tòa nhà văn phòng mới.

the buildings reflected the sunset's vibrant colors.

Những tòa nhà phản chiếu những màu sắc sống động của hoàng hôn.

the city council approved the plans for the new buildings.

Hội đồng thành phố đã phê duyệt các kế hoạch cho các tòa nhà mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay