coveting

[Mỹ]/ˈkʌv.ɪ.tɪŋ/
[Anh]/ˈkʌv.ɪ.t̬ɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. khao khát sở hữu một cái gì đó thuộc về người khác

Cụm từ & Cách kết hợp

coveting wealth

tham lam của cải

coveting power

tham lam quyền lực

coveting fame

tham lam danh tiếng

coveting success

tham lam thành công

coveting attention

tham lam sự chú ý

coveting love

tham lam tình yêu

coveting happiness

tham lam hạnh phúc

coveting approval

tham lam sự chấp thuận

coveting luxury

tham lam sự xa xỉ

coveting knowledge

tham lam kiến thức

Câu ví dụ

she was coveting her neighbor's new car.

Cô ấy đang thèm muốn chiếc xe mới của hàng xóm.

he couldn't help coveting the luxurious lifestyle of the rich.

Anh ta không thể không thèm muốn lối sống xa hoa của những người giàu có.

they were coveting the championship title for years.

Họ đã thèm muốn chức vô địch trong nhiều năm.

she felt guilty about coveting her friend's success.

Cô ấy cảm thấy có lỗi khi thèm muốn thành công của bạn bè.

coveting someone else's possessions can lead to unhappiness.

Việc thèm muốn sở hữu của người khác có thể dẫn đến sự không hạnh phúc.

he was coveting the attention she received from others.

Anh ta đang thèm muốn sự chú ý mà cô ấy nhận được từ người khác.

many people are coveting the latest technology gadgets.

Nhiều người đang thèm muốn những thiết bị công nghệ mới nhất.

she found herself coveting the life of a famous celebrity.

Cô ấy nhận thấy mình đang thèm muốn cuộc sống của một người nổi tiếng.

he was coveting the promotion that his colleague received.

Anh ta đang thèm muốn chức thăng tiến mà đồng nghiệp của anh ấy đã nhận được.

coveting wealth can distract you from true happiness.

Việc thèm muốn sự giàu có có thể khiến bạn mất tập trung khỏi hạnh phúc thực sự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay