cowed by fear
choáng ngợp bởi nỗi sợ
cowed into submission
chinh phục bằng sự khuất phục
cowed into silence
chinh phục bằng sự im lặng
cowed by authority
chinh phục bởi quyền lực
cowed by threats
chinh phục bởi những lời đe dọa
cowed by anger
chinh phục bởi sự tức giận
cowed into compliance
chinh phục bằng sự tuân thủ
cowed by doubt
chinh phục bởi sự nghi ngờ
cowed by circumstances
chinh phục bởi hoàn cảnh
cowed by criticism
chinh phục bởi những lời chỉ trích
he was cowed by the fierce criticism from his peers.
anh ta đã bị khuất phục bởi những lời chỉ trích gay gắt từ đồng nghiệp.
the bully cowed the younger students into silence.
kẻ bắt nạt đã khuất phục các học sinh nhỏ tuổi hơn khiến họ im lặng.
she felt cowed by the authority of her boss.
cô cảm thấy bị khuất phục bởi quyền lực của sếp.
the loud noise cowed the dog, making it hide under the bed.
tiếng ồn lớn khiến chó bị khuất phục, khiến nó trốn dưới giường.
his harsh words cowed the entire team into submission.
những lời lẽ khắc nghiệt của anh ta đã khuất phục cả đội khiến họ phải chịu thua.
the intimidating presence of the coach cowed the players.
sự hiện diện đáng sợ của huấn luyện viên đã khuất phục các cầu thủ.
she was cowed into silence by the unexpected confrontation.
cô bị khuất phục và im lặng bởi cuộc đối đầu bất ngờ.
the fierce storm cowed the children, making them cling to their parents.
cơn bão dữ dội khiến trẻ em bị khuất phục, khiến chúng bám lấy cha mẹ.
his reputation for being tough cowed many potential challengers.
danh tiếng của anh ta về sự cứng rắn đã khuất phục nhiều đối thủ tiềm năng.
she cowed her opponents with her strong performance.
cô đã khuất phục đối thủ bằng màn trình diễn mạnh mẽ của mình.
cowed by fear
choáng ngợp bởi nỗi sợ
cowed into submission
chinh phục bằng sự khuất phục
cowed into silence
chinh phục bằng sự im lặng
cowed by authority
chinh phục bởi quyền lực
cowed by threats
chinh phục bởi những lời đe dọa
cowed by anger
chinh phục bởi sự tức giận
cowed into compliance
chinh phục bằng sự tuân thủ
cowed by doubt
chinh phục bởi sự nghi ngờ
cowed by circumstances
chinh phục bởi hoàn cảnh
cowed by criticism
chinh phục bởi những lời chỉ trích
he was cowed by the fierce criticism from his peers.
anh ta đã bị khuất phục bởi những lời chỉ trích gay gắt từ đồng nghiệp.
the bully cowed the younger students into silence.
kẻ bắt nạt đã khuất phục các học sinh nhỏ tuổi hơn khiến họ im lặng.
she felt cowed by the authority of her boss.
cô cảm thấy bị khuất phục bởi quyền lực của sếp.
the loud noise cowed the dog, making it hide under the bed.
tiếng ồn lớn khiến chó bị khuất phục, khiến nó trốn dưới giường.
his harsh words cowed the entire team into submission.
những lời lẽ khắc nghiệt của anh ta đã khuất phục cả đội khiến họ phải chịu thua.
the intimidating presence of the coach cowed the players.
sự hiện diện đáng sợ của huấn luyện viên đã khuất phục các cầu thủ.
she was cowed into silence by the unexpected confrontation.
cô bị khuất phục và im lặng bởi cuộc đối đầu bất ngờ.
the fierce storm cowed the children, making them cling to their parents.
cơn bão dữ dội khiến trẻ em bị khuất phục, khiến chúng bám lấy cha mẹ.
his reputation for being tough cowed many potential challengers.
danh tiếng của anh ta về sự cứng rắn đã khuất phục nhiều đối thủ tiềm năng.
she cowed her opponents with her strong performance.
cô đã khuất phục đối thủ bằng màn trình diễn mạnh mẽ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay