timid

[Mỹ]/ˈtɪmɪd/
[Anh]/ˈtɪmɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu can đảm hoặc tự tin; dễ bị sợ hãi hoặc nhút nhát.
Word Forms
số nhiềutimids

Câu ví dụ

The rabbit is timid and suspicious.

Chú thỏ nhút nhát và cảnh giác.

He is timid by nature.

Anh ấy nhút nhát bẩm sinh.

He was timid about investing money.

Anh ấy rụt rè khi đầu tư tiền.

problems that call for bold, not timid, responses.

những vấn đề đòi hỏi những phản ứng táo bạo, không hề hèn nhát.

too timid to protest;

quá nhút nhát để phản đối;

the timid, compliant child of authoritarian parents.

đứa trẻ nhút nhát, ngoan ngoãn của những bậc cha mẹ độc tài.

He is too timid to venture upon an undertaking.

Anh ấy quá nhút nhát để dám bắt tay vào một nhiệm vụ.

I was too timid to ask for what I wanted.

Tôi quá nhút nhát để hỏi những gì tôi muốn.

lacking courage; ignobly timid and faint-hearted.

Thiếu sự can đảm; nhút nhát và yếu đuối một cách đáng khinh.

A shot of Hagemura the Violet Turaco, somewhat timid one with poor crest. It looked fast asleep, leaning agaist the perch. Such a sight made me sleepy as well.....

Một bức ảnh của Hagemura, chim ruồi Violet, một con khá nhút nhát với mào kém. Nó trông như đang ngủ say, dựa vào giá treo. Một cảnh tượng như vậy khiến tôi cũng cảm thấy buồn ngủ.....

Ví dụ thực tế

Benedict, intellectually fearless yet personally timid, was unable to keep order.

Benedict, người trí tuệ không sợ hãi nhưng lại thiếu tự tin, không thể duy trì trật tự.

Nguồn: The Economist - International

" May I sit down? " came now a timid inquiry from the little prince.

“ Tôi có thể ngồi xuống được không? ” câu hỏi rụt rè của hoàng tử nhỏ vang lên.

Nguồn: The Little Prince

The timid boy rarely speaks up in class.

Cậu bé nhút nhát hiếm khi phát biểu trong lớp.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

We do not admire the man of timid peace.

Chúng tôi không ngưỡng mộ người đàn ông của hòa bình nhút nhát.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

She put a timid hand on Scarlett's arm.

Cô ấy đặt một bàn tay rụt rè lên cánh tay của Scarlett.

Nguồn: Gone with the Wind

That timid girl has grown into a courageous heroine.

Cô gái nhút nhát đó đã trưởng thành thành một nữ anh hùng dũng cảm.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

She's timid and lacks confidence while meeting new people.

Cô ấy nhút nhát và thiếu tự tin khi gặp những người mới.

Nguồn: Sara's British English class

Would you mind telling him yourself? came the timid reply.

Bạn có phiền khi tự mình nói với anh ấy không? câu trả lời rụt rè vang lên.

Nguồn: The Economist (Summary)

A timid animal world had come to life for the season.

Một thế giới động vật nhút nhát đã sống lại cho mùa.

Nguồn: Returning Home

Except for timid Cosmo who is once again reluctant to take the plunge.

Ngoại trừ Cosmo nhút nhát, người lại miễn cưỡng nhảy xuống lần nữa.

Nguồn: Growing Up with Cute Pets

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay