cowork

[Mỹ]/ˌkəʊˈwɜːk/
[Anh]/ˌkoʊˈwɝːk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm việc cùng với ai đó; hợp tác

Cụm từ & Cách kết hợp

cowork daily

làm việc chung hàng ngày

cowork closely

làm việc chung chặt chẽ

cowork together

làm việc chung với nhau

cowork remotely

làm việc chung từ xa

cowork effectively

làm việc chung hiệu quả

cowork with colleagues

làm việc chung với đồng nghiệp

coworked last week

đã làm việc chung tuần trước

coworking space

không gian làm việc chung

coworking culture

văn hóa làm việc chung

coworker feedback

phản hồi từ đồng nghiệp

Câu ví dụ

i like to cowork in a shared office downtown.

Tôi thích làm việc chung trong một văn phòng chia sẻ ở trung tâm thành phố.

we decided to cowork at a local coworking space this week.

Chúng tôi đã quyết định làm việc chung tại một không gian coworking địa phương trong tuần này.

she prefers to cowork with designers and developers on the same floor.

Cô ấy thích làm việc chung với các nhà thiết kế và lập trình viên cùng tầng.

let’s cowork remotely and meet on video at noon.

Hãy cùng làm việc từ xa và gặp nhau qua video lúc trưa.

they cowork side by side to finish the proposal quickly.

Họ làm việc chung bên cạnh nhau để nhanh chóng hoàn thành đề xuất.

do you want to cowork at the library for a few hours?

Bạn có muốn làm việc chung tại thư viện trong vài giờ không?

we cowork in small teams to keep projects moving.

Chúng tôi làm việc chung theo nhóm nhỏ để duy trì tiến độ các dự án.

he started to cowork regularly to avoid working alone.

Anh ấy bắt đầu làm việc chung thường xuyên để tránh làm việc một mình.

our startup will cowork with another company to share resources.

Doanh nghiệp khởi nghiệp của chúng tôi sẽ làm việc chung với một công ty khác để chia sẻ nguồn lực.

i cowork with my mentor every friday to review goals.

Tôi làm việc chung với người hướng dẫn của mình mỗi thứ sáu để xem xét mục tiêu.

we cowork in a quiet room when we need deep focus.

Chúng tôi làm việc chung trong một phòng yên tĩnh khi cần tập trung sâu.

she invited me to cowork after lunch to plan the next sprint.

Cô ấy mời tôi làm việc chung sau bữa trưa để lập kế hoạch cho sprint tiếp theo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay