cramped

[Mỹ]/kræmpt/
[Anh]/kræmpt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bị giới hạn hoặc đông đúc, gây khó chịu hoặc hạn chế.
Word Forms
quá khứ phân từcramped

Cụm từ & Cách kết hợp

cramped conditions

điều kiện chật chội

Câu ví dụ

were cramped in the tiny cubicle.

họ bị chen chúc trong một ngăn nhỏ.

rest your cramped arms for a moment.

hãy để cánh tay bị co cứng của bạn nghỉ ngơi một lát.

staff had to work in cramped conditions.

nhân viên phải làm việc trong điều kiện chật chội.

he felt cramped in a large organization.

anh ấy cảm thấy chật chội trong một tổ chức lớn.

the room was bare, cramped, and impersonal.

phòng trọ trống trải, chật chội và thiếu cá tính.

people were shoehorned into cramped corners.

mọi người bị nhét vào những góc chật hẹp.

Byron was back aboard the cramped Devilfish.

Byron đã trở lại trên tàu Devilfish chật chội.

Lack of money cramped our efforts.

Thiếu tiền làm hạn chế nỗ lực của chúng tôi.

He cooked for himself in the cramped kitchen.

Anh ấy tự nấu cho mình trong căn bếp chật chội.

the building's cramped interiors are highly evocative of past centuries.

không gian bên trong chật chội của tòa nhà gợi nhớ sâu sắc về những thế kỷ trước.

You must realize that it is arrogance that has cramped your progress.

Bạn phải nhận ra rằng chính sự tự cao tự đại đã hạn chế sự tiến bộ của bạn.

a fat document, written in very cramped,close handwriting

một tài liệu dày, được viết bằng chữ viết rất chật chội và khó đọc.

I walked up and down the aisle to stretch my cramped muscles.

Tôi đi lên xuống theo lối đi để giãn các cơ bị co rút của mình.

Their hunting grounds are the showers, the cramped, tunnel-like areaway behind the industrial washers in the laundry, sometimes the infirmary.

Khu vực săn bắn của họ là phòng tắm, khu vực phía sau máy giặt công nghiệp trong phòng giặt chật hẹp, hình như đường hầm, đôi khi là phòng y tế.

For years I dreamed of having the sort of massive oak slab that would dominate a room no more child's desk in a trailer laundry-closet, no more cramped kneehole in a rented house.

Trong nhiều năm, tôi đã mơ về việc có một tấm gỗ sồi lớn chiếm lĩnh một căn phòng, không phải là bàn làm việc của trẻ em trong tủ giặt tạm bợ, không phải là ngăn kéo chật chội trong một ngôi nhà cho thuê.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay