crappier than ever
tệ hơn bao giờ hết
getting crappier daily
tệ hơn mỗi ngày
life is crappier
cuộc sống tệ hơn
crappier situation
tình hình tệ hơn
feeling crappier lately
cảm thấy tệ hơn gần đây
crappier job
công việc tệ hơn
crappier service
dịch vụ tệ hơn
crappier quality
chất lượng tệ hơn
crappier attitude
thái độ tệ hơn
crappier weather
thời tiết tệ hơn
his mood got crappier after he heard the news.
tâm trạng của anh ấy ngày càng tồi tệ hơn sau khi nghe tin tức.
the weather seems crappier every day.
thời tiết dường như ngày càng tệ hơn mỗi ngày.
her excuses just keep getting crappier.
những lời bào chữa của cô ấy cứ liên tục trở nên tệ hơn.
things are getting crappier at work lately.
mọi thứ đang trở nên tồi tệ hơn tại nơi làm việc gần đây.
his performance was crappier than last time.
hiệu suất của anh ấy còn tệ hơn so với lần trước.
the movie turned out to be crappier than expected.
bộ phim hóa ra còn tệ hơn dự kiến.
every time i visit, the place feels crappier.
lần nào tôi đến thăm, nơi đó cũng có cảm giác tồi tệ hơn.
her jokes are getting crappier each time.
những câu đùa của cô ấy ngày càng tệ hơn mỗi lần.
the food at that restaurant is crappier now.
thức ăn ở nhà hàng đó bây giờ tệ hơn.
his attitude has become crappier since the promotion.
tinh thần của anh ấy đã trở nên tồi tệ hơn kể từ khi được thăng chức.
crappier than ever
tệ hơn bao giờ hết
getting crappier daily
tệ hơn mỗi ngày
life is crappier
cuộc sống tệ hơn
crappier situation
tình hình tệ hơn
feeling crappier lately
cảm thấy tệ hơn gần đây
crappier job
công việc tệ hơn
crappier service
dịch vụ tệ hơn
crappier quality
chất lượng tệ hơn
crappier attitude
thái độ tệ hơn
crappier weather
thời tiết tệ hơn
his mood got crappier after he heard the news.
tâm trạng của anh ấy ngày càng tồi tệ hơn sau khi nghe tin tức.
the weather seems crappier every day.
thời tiết dường như ngày càng tệ hơn mỗi ngày.
her excuses just keep getting crappier.
những lời bào chữa của cô ấy cứ liên tục trở nên tệ hơn.
things are getting crappier at work lately.
mọi thứ đang trở nên tồi tệ hơn tại nơi làm việc gần đây.
his performance was crappier than last time.
hiệu suất của anh ấy còn tệ hơn so với lần trước.
the movie turned out to be crappier than expected.
bộ phim hóa ra còn tệ hơn dự kiến.
every time i visit, the place feels crappier.
lần nào tôi đến thăm, nơi đó cũng có cảm giác tồi tệ hơn.
her jokes are getting crappier each time.
những câu đùa của cô ấy ngày càng tệ hơn mỗi lần.
the food at that restaurant is crappier now.
thức ăn ở nhà hàng đó bây giờ tệ hơn.
his attitude has become crappier since the promotion.
tinh thần của anh ấy đã trở nên tồi tệ hơn kể từ khi được thăng chức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay