poorer still
nghèo hơn nữa
becoming poorer
đang trở nên nghèo hơn
poorer families
những gia đình nghèo hơn
far poorer
nghèo hơn rất nhiều
poorer sections
các khu vực nghèo hơn
much poorer
nghèo hơn rất nhiều
poorer countries
các quốc gia nghèo hơn
considerably poorer
nghèo hơn đáng kể
poorer health
sức khỏe kém hơn
poorer areas
các khu vực nghèo hơn
many poorer families struggle to afford healthy food.
Nhiều gia đình nghèo hơn phải vật lộn để mua được thực phẩm lành mạnh.
the government is working to help poorer communities.
Chính phủ đang nỗ lực giúp đỡ các cộng đồng nghèo hơn.
he grew up in a poorer neighborhood with limited opportunities.
Anh ấy lớn lên trong một khu phố nghèo hơn với những cơ hội hạn chế.
the gap between the rich and the poorer is widening.
Khoảng cách giữa người giàu và người nghèo hơn đang ngày càng rộng ra.
she dedicated her career to assisting the poorer population.
Cô ấy dành cả sự nghiệp để giúp đỡ dân số nghèo hơn.
the charity provides support to poorer families with children.
Tổ từ thiện cung cấp hỗ trợ cho các gia đình nghèo hơn có con.
access to education is often limited for poorer students.
Tiếp cận giáo dục thường bị hạn chế đối với học sinh nghèo hơn.
the company aims to provide jobs in poorer regions.
Công ty đặt mục tiêu cung cấp việc làm ở các khu vực nghèo hơn.
poorer countries often face significant development challenges.
Các quốc gia nghèo hơn thường phải đối mặt với những thách thức phát triển đáng kể.
he felt empathy for the poorer members of society.
Anh ấy cảm thấy thông cảm với những thành viên nghèo hơn của xã hội.
the project aims to improve the lives of the poorer residents.
Dự án nhằm mục đích cải thiện cuộc sống của người dân nghèo hơn.
poorer still
nghèo hơn nữa
becoming poorer
đang trở nên nghèo hơn
poorer families
những gia đình nghèo hơn
far poorer
nghèo hơn rất nhiều
poorer sections
các khu vực nghèo hơn
much poorer
nghèo hơn rất nhiều
poorer countries
các quốc gia nghèo hơn
considerably poorer
nghèo hơn đáng kể
poorer health
sức khỏe kém hơn
poorer areas
các khu vực nghèo hơn
many poorer families struggle to afford healthy food.
Nhiều gia đình nghèo hơn phải vật lộn để mua được thực phẩm lành mạnh.
the government is working to help poorer communities.
Chính phủ đang nỗ lực giúp đỡ các cộng đồng nghèo hơn.
he grew up in a poorer neighborhood with limited opportunities.
Anh ấy lớn lên trong một khu phố nghèo hơn với những cơ hội hạn chế.
the gap between the rich and the poorer is widening.
Khoảng cách giữa người giàu và người nghèo hơn đang ngày càng rộng ra.
she dedicated her career to assisting the poorer population.
Cô ấy dành cả sự nghiệp để giúp đỡ dân số nghèo hơn.
the charity provides support to poorer families with children.
Tổ từ thiện cung cấp hỗ trợ cho các gia đình nghèo hơn có con.
access to education is often limited for poorer students.
Tiếp cận giáo dục thường bị hạn chế đối với học sinh nghèo hơn.
the company aims to provide jobs in poorer regions.
Công ty đặt mục tiêu cung cấp việc làm ở các khu vực nghèo hơn.
poorer countries often face significant development challenges.
Các quốc gia nghèo hơn thường phải đối mặt với những thách thức phát triển đáng kể.
he felt empathy for the poorer members of society.
Anh ấy cảm thấy thông cảm với những thành viên nghèo hơn của xã hội.
the project aims to improve the lives of the poorer residents.
Dự án nhằm mục đích cải thiện cuộc sống của người dân nghèo hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay