boiled crayfish
crayfish luộc
spicy crayfish
crayfish cay
crayfish party
tiệc cua
We don’t have oysters tonight, but the crayfish are very good.
Chúng tôi không có hàu tối nay, nhưng càng cua rất ngon.
C ajun country: bayous and gumbo, swamps and Zydeco, crayfish (pronounced CRAW-fish) and the Cajun two-step.
Vùng đất Cajun: vịnh rạch, gumbo, đầm lầy và Zydeco, càng cua (phát âm là CRAW-fish) và điệu nhảy hai bước Cajun.
Serving &Food Match Suggestion: Essentially a fine-food wine, with caviar, snails, carpaccio, paté, crayfish (Cape rock lobster), prawns, langoustine, mussels, perlemoen (abalone) and creamy cheese.
Gợi ý kết hợp rượu & thực phẩm: Về cơ bản là một loại rượu hảo hạng, dùng với tôm hùm, ốc sên, carpaccio, paté, tôm càng (tôm hùm đá Cape), tôm, langoustine, trai, perlemoen (abalone) và phô mai kem.
I ordered a plate of spicy crayfish for dinner.
Tôi đã gọi một đĩa càng cua cay ăn tối.
Crayfish are commonly found in freshwater streams and rivers.
Càng cua thường được tìm thấy ở các con suối và sông nước ngọt.
She caught a crayfish while fishing in the lake.
Cô ấy bắt được một con càng cua khi đang câu cá ở hồ.
The chef prepared a delicious crayfish bisque for the guests.
Đầu bếp đã chuẩn bị một món súp càng cua ngon tuyệt cho khách.
Crayfish are also known as crawfish or crawdads in some regions.
Càng cua còn được gọi là crawfish hoặc crawdads ở một số vùng.
The children went crayfish hunting by the creek.
Những đứa trẻ đi săn càng cua bên con lạch.
The fishermen used crayfish as bait to catch larger fish.
Những người đánh cá sử dụng càng cua làm mồi nhử để bắt những con cá lớn hơn.
The crayfish exhibit interesting behaviors when threatened.
Càng cua thể hiện những hành vi thú vị khi bị đe dọa.
I enjoy eating grilled crayfish with garlic butter.
Tôi thích ăn càng cua nướng với bơ tỏi.
The biology class studied the anatomy of a crayfish in detail.
Lớp sinh học đã nghiên cứu giải phẫu của một con càng cua một cách chi tiết.
The crayfish were especially hard hit.
Những con tôm càng đã bị ảnh hưởng đặc biệt nghiêm trọng.
Nguồn: Environment and ScienceFish and crayfish slowed by the cold make easy pickings.
Cá và tôm càng chậm lại do thời tiết lạnh dễ dàng bị bắt.
Nguồn: Nordic Wild Style ChroniclesSometimes they will have crayfish and other fish sticking out of their throats.
Đôi khi chúng ta thấy tôm càng và các loại cá khác nhô ra khỏi cổ họng.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasPlants and animals of many kinds, including crayfish, cacti, and freshwater mussels, are in danger, the report said.
Nhiều loại thực vật và động vật, bao gồm tôm càng, xương rồng và trai nước ngọt, đang gặp nguy hiểm, báo cáo cho biết.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaThe scientists say they are expanding their crayfish biosensor program into other areas where clean water course.
Các nhà khoa học cho biết họ đang mở rộng chương trình cảm biến sinh học tôm càng của họ sang các khu vực khác có nguồn nước sạch.
Nguồn: VOA Video HighlightsDali's recipe has us poach the crayfish in the broth for 20 minutes.
Công thức của Dali yêu cầu chúng ta luộc tôm càng trong nước dùng trong 20 phút.
Nguồn: Art of Cooking GuideAnd Allognathosuchus was more likely eating small invertebrates, like crayfish.
Và Allognathosuchus có khả năng ăn các động vật không xương sống nhỏ hơn, như tôm càng.
Nguồn: PBS Earth - Animal Fun FactsDining on crayfish, do not hurt either that they may not be enough one.
Ăn tôm càng, đừng làm tổn thương vì có thể không đủ một.
Nguồn: Economist Finance and economicsThese ecosystems are home to minute water fleas known as Daphnia as well as crayfish and Japanese rice fish, called medaka.
Những hệ sinh thái này là nơi sinh sống của các loài bọ nước nhỏ được gọi là Daphnia cũng như tôm càng và cá gạo Nhật Bản, được gọi là medaka.
Nguồn: Environment and ScienceI then fill the base of the bowl with the smaller crayfish.
Sau đó, tôi đổ đáy bát với tôm càng nhỏ hơn.
Nguồn: Art of Cooking Guideboiled crayfish
crayfish luộc
spicy crayfish
crayfish cay
crayfish party
tiệc cua
We don’t have oysters tonight, but the crayfish are very good.
Chúng tôi không có hàu tối nay, nhưng càng cua rất ngon.
C ajun country: bayous and gumbo, swamps and Zydeco, crayfish (pronounced CRAW-fish) and the Cajun two-step.
Vùng đất Cajun: vịnh rạch, gumbo, đầm lầy và Zydeco, càng cua (phát âm là CRAW-fish) và điệu nhảy hai bước Cajun.
Serving &Food Match Suggestion: Essentially a fine-food wine, with caviar, snails, carpaccio, paté, crayfish (Cape rock lobster), prawns, langoustine, mussels, perlemoen (abalone) and creamy cheese.
Gợi ý kết hợp rượu & thực phẩm: Về cơ bản là một loại rượu hảo hạng, dùng với tôm hùm, ốc sên, carpaccio, paté, tôm càng (tôm hùm đá Cape), tôm, langoustine, trai, perlemoen (abalone) và phô mai kem.
I ordered a plate of spicy crayfish for dinner.
Tôi đã gọi một đĩa càng cua cay ăn tối.
Crayfish are commonly found in freshwater streams and rivers.
Càng cua thường được tìm thấy ở các con suối và sông nước ngọt.
She caught a crayfish while fishing in the lake.
Cô ấy bắt được một con càng cua khi đang câu cá ở hồ.
The chef prepared a delicious crayfish bisque for the guests.
Đầu bếp đã chuẩn bị một món súp càng cua ngon tuyệt cho khách.
Crayfish are also known as crawfish or crawdads in some regions.
Càng cua còn được gọi là crawfish hoặc crawdads ở một số vùng.
The children went crayfish hunting by the creek.
Những đứa trẻ đi săn càng cua bên con lạch.
The fishermen used crayfish as bait to catch larger fish.
Những người đánh cá sử dụng càng cua làm mồi nhử để bắt những con cá lớn hơn.
The crayfish exhibit interesting behaviors when threatened.
Càng cua thể hiện những hành vi thú vị khi bị đe dọa.
I enjoy eating grilled crayfish with garlic butter.
Tôi thích ăn càng cua nướng với bơ tỏi.
The biology class studied the anatomy of a crayfish in detail.
Lớp sinh học đã nghiên cứu giải phẫu của một con càng cua một cách chi tiết.
The crayfish were especially hard hit.
Những con tôm càng đã bị ảnh hưởng đặc biệt nghiêm trọng.
Nguồn: Environment and ScienceFish and crayfish slowed by the cold make easy pickings.
Cá và tôm càng chậm lại do thời tiết lạnh dễ dàng bị bắt.
Nguồn: Nordic Wild Style ChroniclesSometimes they will have crayfish and other fish sticking out of their throats.
Đôi khi chúng ta thấy tôm càng và các loại cá khác nhô ra khỏi cổ họng.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasPlants and animals of many kinds, including crayfish, cacti, and freshwater mussels, are in danger, the report said.
Nhiều loại thực vật và động vật, bao gồm tôm càng, xương rồng và trai nước ngọt, đang gặp nguy hiểm, báo cáo cho biết.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaThe scientists say they are expanding their crayfish biosensor program into other areas where clean water course.
Các nhà khoa học cho biết họ đang mở rộng chương trình cảm biến sinh học tôm càng của họ sang các khu vực khác có nguồn nước sạch.
Nguồn: VOA Video HighlightsDali's recipe has us poach the crayfish in the broth for 20 minutes.
Công thức của Dali yêu cầu chúng ta luộc tôm càng trong nước dùng trong 20 phút.
Nguồn: Art of Cooking GuideAnd Allognathosuchus was more likely eating small invertebrates, like crayfish.
Và Allognathosuchus có khả năng ăn các động vật không xương sống nhỏ hơn, như tôm càng.
Nguồn: PBS Earth - Animal Fun FactsDining on crayfish, do not hurt either that they may not be enough one.
Ăn tôm càng, đừng làm tổn thương vì có thể không đủ một.
Nguồn: Economist Finance and economicsThese ecosystems are home to minute water fleas known as Daphnia as well as crayfish and Japanese rice fish, called medaka.
Những hệ sinh thái này là nơi sinh sống của các loài bọ nước nhỏ được gọi là Daphnia cũng như tôm càng và cá gạo Nhật Bản, được gọi là medaka.
Nguồn: Environment and ScienceI then fill the base of the bowl with the smaller crayfish.
Sau đó, tôi đổ đáy bát với tôm càng nhỏ hơn.
Nguồn: Art of Cooking GuideKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay