credibility

[Mỹ]/ˌkredəˈbɪlɪti:/
[Anh]/ˌkrɛdə'bɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. độ tin cậy, sự đáng tin cậy
Word Forms
số nhiềucredibilities

Câu ví dụ

this lent colour and credibility to his defence.

điều này mang lại màu sắc và uy tín cho phần bào chữa của anh ấy.

The government is desperate to regain credibility with the public.

Chính phủ đang rất tuyệt vọng muốn lấy lại uy tín với công chúng.

an administration that bankrupted its credibility by seeking to manipulate the news.

một chính phủ đã phá hoại uy tín của mình bằng cách tìm cách thao túng tin tức.

Athletics’ anti-dope campaigners are faced with a credibility problem.

Các chiến dịch chống doping của Athletics phải đối mặt với một vấn đề về uy tín.

the Morning Star was a write-off, its credibility rating below zero.

Morning Star là một khoản lỗ, xếp hạng uy tín của nó dưới mức không.

Confidence intervals play a similar role in frequentist statistics to the credibility interval in Bayesian statistics.

Khoảng tin cậy đóng vai trò tương tự như khoảng tin cậy trong thống kê tần suất so với thống kê Bayesian.

a carefully worded statement that conferred an aura of credibility onto the administration's actions.

một tuyên bố được diễn đạt cẩn thận đã trao cho các hành động của chính quyền một vẻ đáng tin cậy.

Recommendations from two previous clients helped to establish her credibility.

Những lời giới thiệu từ hai khách hàng trước đó đã giúp thiết lập uy tín của cô ấy.

The prime minister’s credibility suffered in his handling of the crisis.

Uy tín của thủ tướng đã bị ảnh hưởng bởi cách ông xử lý cuộc khủng hoảng.

Ví dụ thực tế

Well, I do bring a certain credibility to the role.

Tôi thực sự mang lại một sự uy tín nhất định cho vai trò này.

Nguồn: Friends Season 9

You've lost your credibility at Briarcliff.

Bạn đã đánh mất uy tín của mình tại Briarcliff.

Nguồn: American Horror Story: Season 2

Anything that hurts America's credibility hurts America.

Bất cứ điều gì làm tổn hại đến uy tín của nước Mỹ đều gây tổn hại cho nước Mỹ.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

The Irish association has special credibility.

Hiệp hội Ireland có uy tín đặc biệt.

Nguồn: The Economist - International

However, his next discovery caused the scientists to question his credibility.

Tuy nhiên, khám phá tiếp theo của anh ấy đã khiến các nhà khoa học đặt câu hỏi về uy tín của anh ấy.

Nguồn: Chronicle of Contemporary Celebrities

Cam! You have lost all credibility.

Cam! Bạn đã đánh mất tất cả uy tín.

Nguồn: Modern Family - Season 02

But his credibility is wearing thin.

Nhưng uy tín của anh ấy đang dần suy giảm.

Nguồn: The Economist (Summary)

Because they've been doing this for decades, they have that credibility.

Vì họ đã làm điều này trong nhiều thập kỷ, họ có được sự uy tín đó.

Nguồn: Wall Street Journal

They reduce the credibility of both our message and us as individuals.

Nó làm giảm uy tín của cả thông điệp và chúng ta với tư cách là những cá nhân.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

Warren’s appearance adding a powerful boost to Clinton’s liberal credibility.

Sự xuất hiện của Warren đã bổ sung một sự thúc đẩy mạnh mẽ cho uy tín tự do của Clinton.

Nguồn: AP Listening June 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay