trustworthiness

[Mỹ]/'trʌst,wə:ðinis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. độ tin cậy, sự trung thực
Các dạng của từ
số nhiềutrustworthinesses

Câu ví dụ

Fourthly, we should draw into honesty and trustworthiness mechanism, mediative mechanisms among association and perfect the diversification of disputing settlement mechanism.

Thứ tư, chúng ta nên xây dựng vào cơ chế trung thực và đáng tin cậy, các cơ chế trung gian giữa hiệp hội và hoàn thiện cơ chế giải quyết tranh chấp đa dạng hóa.

building trustworthiness in relationships

xây dựng niềm tin trong các mối quan hệ

trustworthiness is essential in business dealings

niềm tin là điều cần thiết trong các giao dịch kinh doanh

demonstrating trustworthiness through actions

chứng minh sự đáng tin cậy thông qua hành động

trustworthiness is a key trait in leadership

sự đáng tin cậy là một phẩm chất quan trọng trong lãnh đạo

earning trustworthiness takes time

việc tạo dựng niềm tin cần có thời gian

maintaining trustworthiness is crucial

duy trì sự đáng tin cậy là rất quan trọng

trustworthiness can be built through consistency

sự đáng tin cậy có thể được xây dựng thông qua sự nhất quán

trustworthiness is the foundation of strong relationships

sự đáng tin cậy là nền tảng của các mối quan hệ bền chặt

trustworthiness is often tested in challenging situations

sự đáng tin cậy thường bị thử thách trong những tình huống khó khăn

a reputation for trustworthiness is valuable

danh tiếng về sự đáng tin cậy là có giá trị

Ví dụ thực tế

Finding common ground is the foundation of relationships and can increase your trustworthiness.

Việc tìm ra điểm chung là nền tảng của các mối quan hệ và có thể tăng cường sự đáng tin cậy của bạn.

Nguồn: Crash Course: Business in the Workplace

And communicating clearly about how hallucinations affect the trustworthiness of models like GPT-4.

Và giao tiếp rõ ràng về cách các ảo giác ảnh hưởng đến sự đáng tin cậy của các mô hình như GPT-4.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American May 2023 Collection

We even use facial features to make snap-judgments about a person's potential trustworthiness or aggression.

Chúng tôi thậm chí còn sử dụng các đặc điểm trên khuôn mặt để đưa ra những đánh giá nhanh chóng về khả năng đáng tin cậy hoặc hung hăng tiềm tàng của một người.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Trump beats her on honesty and trustworthiness by a 2-to-1 margin.

Ông Trump đánh bại bà về sự trung thực và đáng tin cậy với tỷ lệ 2-1.

Nguồn: NPR News July 2016 Compilation

Emotional maturity is also an indicator of trustworthiness.

Sự trưởng thành về mặt cảm xúc cũng là một dấu hiệu của sự đáng tin cậy.

Nguồn: The Economist (Summary)

Green hair represents trustworthiness and tolerance but also jealousy.

Tóc màu xanh lam biểu thị sự đáng tin cậy và khoan dung, nhưng cũng thể hiện sự ghen tị.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

Unsurprisingly, perceived trustworthiness mattered more for small, shared accommodation.

Không có gì đáng ngạc nhiên, sự tin tưởng được nhận thức có ý nghĩa hơn đối với chỗ ở chung nhỏ.

Nguồn: The Economist (Summary)

The Nobel Foundation quickly answered, saying it believes the academy will put all its efforts into rebuilding its trustworthiness.

Quỹ Nobel nhanh chóng trả lời, nói rằng họ tin rằng học viện sẽ dồn hết nỗ lực để xây dựng lại sự đáng tin cậy của mình.

Nguồn: VOA Special English: World

You can think of trustworthiness as running on a scale from 0 to 100.

Bạn có thể coi sự đáng tin cậy như một thang đo từ 0 đến 100.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Beyond honesty and competence there's a third element to trustworthiness: reliability.

Ngoài sự trung thực và năng lực, còn có một yếu tố thứ ba của sự đáng tin cậy: độ tin cậy.

Nguồn: 6 Minute English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay