creeps

[Mỹ]/[kriːps]/
[Anh]/[kripz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người khó chịu và khiến bạn cảm thấy không thoải mái; Một chuyển động chậm rãi, dần dần.
v. Di chuyển chậm rãi và dần dần; Cho ai đó cảm giác bất an hoặc sợ hãi; Ăn cắp hoặc lấy đi thứ gì đó mà không được phép.
Word Forms
số nhiềucreepss

Cụm từ & Cách kết hợp

creeps out

rùng mình

skin creeps

da gà

creeping up

tiến lại gần

creeps along

rẽ ngang

creeps in

lén vào

creeps around

lén lút quanh quẩn

creeping shadows

bóng tối lén lút

creeps me out

khiến tôi rùng mình

creeping fear

nỗi sợ lén lút

creeps away

lén đi

Câu ví dụ

he creeps around the house at night, making everyone nervous.

Anh ta rón rén quanh nhà vào ban đêm, khiến mọi người lo lắng.

the spider slowly creeps across the floor.

Con nhện từ từ rón rén trên sàn nhà.

don't let the creepy feeling creeps into your mind.

Đừng để cảm giác rùng rợn xâm chiếm tâm trí bạn.

a cold creeps up your spine when you hear that sound.

Một cơn ớn lạnh chạy dọc sống lưng bạn khi bạn nghe thấy tiếng đó.

the disease creeps through the population, affecting many people.

Căn bệnh lây lan trong dân số, ảnh hưởng đến nhiều người.

he creeps into the room unnoticed.

Anh ta lẻn vào phòng mà không bị phát hiện.

the sun creeps over the horizon, bringing a new day.

Mặt trời từ từ nhô lên trên đường chân trời, mang đến một ngày mới.

a sense of dread creeps over her as she walks down the dark street.

Một cảm giác sợ hãi bao trùm lên cô khi cô đi xuống con phố tối tăm.

the weeds creeps between the cracks in the pavement.

Những đám cỏ dại rón rén giữa các vết nứt trên vỉa hè.

the music creeps into your soul and makes you want to dance.

Nhạc xâm nhập vào tâm hồn bạn và khiến bạn muốn nhảy múa.

he creeps up behind her, trying to surprise her.

Anh ta rón rén từ phía sau cô, cố gắng bất ngờ cho cô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay