sneaks

[Mỹ]/sniːks/
[Anh]/sniːks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. giày thể thao (giày tennis)
v. di chuyển một cách lén lút; lén đi; tố cáo ai đó; lén lút
n. ủng rắn

Cụm từ & Cách kết hợp

sneaks up

rình rập

sneaks out

lén ra

sneaks in

lén vào

sneaks away

lén lút bỏ đi

sneaks past

lén qua

sneaks around

lén quanh

sneaks a peek

nhìn lén

sneaks back

lén quay lại

sneaks through

lén qua

sneaks into

lén vào

Câu ví dụ

the cat sneaks up on the unsuspecting mouse.

con mèo lẻn đến gần con chuột bất ngờ.

he sneaks a peek at the surprise party preparations.

anh ta lén nhìn vào sự chuẩn bị cho bữa tiệc bất ngờ.

she sneaks out of the house to meet her friends.

cô ấy lẻn ra khỏi nhà để gặp bạn bè.

the dog sneaks into the kitchen looking for food.

con chó lẻn vào bếp tìm kiếm thức ăn.

he sneaks in a quick workout before dinner.

anh ấy lén tập thể dục nhanh trước bữa tối.

she sneaks a smile at her crush from across the room.

cô ấy lén cười với người mà cô ấy thích từ phía bên kia phòng.

the child sneaks a cookie from the jar when no one is watching.

đứa trẻ lén lấy một chiếc bánh quy từ lọ khi không ai nhìn.

he sneaks a note into her backpack to say he likes her.

anh ấy lén nhét một mẩu giấy vào ba lô của cô ấy để nói rằng anh ấy thích cô ấy.

she sneaks around the corner to surprise her friend.

cô ấy lén quanh góc để bất ngờ cho bạn bè.

the thief sneaks through the window to avoid detection.

kẻ trộm lẻn qua cửa sổ để tránh bị phát hiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay