crests

[Mỹ]/krɛsts/
[Anh]/krɛsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đạt đến đỉnh (của một ngọn núi hoặc sóng); đạt đến đỉnh lũ; đạt đến điểm cao nhất

Cụm từ & Cách kết hợp

mountain crests

các đỉnh núi

wave crests

các đỉnh sóng

crest lines

đường chỉ đỉnh

crest height

chiều cao đỉnh

snow crests

các đỉnh tuyết

crests rise

các đỉnh mọc lên

crests break

các đỉnh vỡ

crests form

các đỉnh hình thành

crests merge

các đỉnh hợp nhất

crests appear

các đỉnh xuất hiện

Câu ví dụ

the mountain crests were covered in snow.

những đỉnh núi phủ đầy tuyết.

the waves crashed against the crests of the cliffs.

những con sóng vỗ vào những đỉnh của những vách đá.

the crests of the waves sparkled in the sunlight.

những đỉnh của những con sóng lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

the artist painted the crests of the hills beautifully.

nghệ sĩ đã vẽ những đỉnh đồi một cách đẹp đẽ.

the crests of the trees swayed in the wind.

những đỉnh của những cái cây đong đưa trong gió.

we hiked to the crests to get a better view.

chúng tôi đã đi bộ đường dài đến những đỉnh để có tầm nhìn tốt hơn.

the crests of the waves signaled a storm approaching.

những đỉnh của những con sóng báo hiệu một cơn bão đang đến.

birds often nest on the crests of tall trees.

chim thường làm tổ trên những đỉnh của những cái cây cao.

the crests of the mountains were breathtaking at sunrise.

những đỉnh núi rất ngoạn mục khi bình minh.

he admired the crests of the waves from the shore.

anh ta ngưỡng mộ những đỉnh của những con sóng từ bờ biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay