| số nhiều | crones |
old crone
góa bụa già
wrinkled crone
góa bụa già nhăn nheo
the old crone lived alone in a small cottage
người phụ nữ già sống một mình trong một căn nhà nhỏ.
the village crone was known for her herbal remedies
người phụ nữ già trong làng nổi tiếng với các biện pháp chữa bệnh bằng thảo dược.
the crone cackled as she stirred her cauldron
người phụ nữ già cười khằng khặc khi khuấy nồi của bà.
the crone's wisdom was sought by many in the village
trí tuệ của người phụ nữ già được nhiều người trong làng tìm kiếm.
the crone's voice was raspy from years of smoking
giọng nói của người phụ nữ già khàn khạc vì nhiều năm hút thuốc.
the crone foretold a great storm approaching
người phụ nữ già đã báo trước một cơn bão lớn đang đến.
the crone's eyes gleamed with ancient knowledge
đôi mắt của người phụ nữ già lấp lánh với kiến thức cổ xưa.
the crone's appearance was shrouded in mystery
vẻ ngoài của người phụ nữ già bị che giấu trong bí ẩn.
the crone beckoned the weary traveler into her home
người phụ nữ già ra hiệu cho người lữ hành mệt mỏi vào nhà của bà.
the young girl was warned to stay away from the crone's house
cô gái trẻ được cảnh báo tránh xa nhà của người phụ nữ già.
If, on the other hand, I turn her into a cackling old crone, she's just another pop-up bogeylady.
Nếu, mặt khác, tôi biến cô ấy thành một bà già cằn cằn, thì cô ấy chỉ là một bóng ma xuất hiện bất ngờ.
Nguồn: Stephen King on Writing" Which bloody king is dead, crone" ? Lem demanded.
" Vua khốn khổ nào đã chết rồi, mụ phù thủy?" Lem quát.
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)Well, he deserved it, the stupid old crone. He never did like me anyway. Well, even less after that.
Thật đấy, hắn đáng phải như vậy, mụ phù thủy già ngốc đó. Hắn mà cũng chẳng ưa tôi tí nào. Chắc chắn là còn ghét hơn sau chuyện đó.
Nguồn: The Legend of Merlin" And one, " said the crone in the violet tokar.
" Và một, " mụ phù thủy nói trong chiếc tokka màu tím.
Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)They are peopled by nightmare figures, crones and paupers in rags, their mouths gaping cavities.
Nơi đây có những hình nhân bóng tối, những mụ phù thủy và những người nghèo rách rưới, với những miệng há hốc.
Nguồn: The Economist - Arts" That crone? Was he blind? She has teats like empty wineskins, dry and withered" .
" Mụ phù thủy đó? Hắn có mù không? Cô ta có bầu vú như những vỏ rượu rỗng, khô và héo.
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)And as you might've noticed, the entrance is right outside this room, through that one-eyed old crone's hump.”
Và như bạn có thể đã nhận thấy, lối vào ngay bên ngoài căn phòng này, qua chỗ bướu của mụ phù thủy già một mắt đó.
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban" She will never reach Qarth. Benerro has seen it in his fires" . The crone smiled a vulpine smile.
" Cô ta sẽ không bao giờ đến được Qarth. Benerro đã thấy điều đó trong lửa của mình." Mụ phù thủy cười một nụ cười cáo vút.
Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)The crone sniffed and turned away. " Why did you do that" ? Penny asked, in the Common Tongue.
Mụ phù thủy hít một hơi và quay đi. " Tại sao cô lại làm vậy?" Penny hỏi bằng tiếng Common.
Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)" May the Crone guide the deliberations with her golden lamp of wisdom, " said Lady Falyse, most piously.
" Xin Crone soi sáng các cuộc thảo luận bằng ngọn đèn vàng của trí tuệ," Lady Falyse nói một cách sùng đạo.
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)old crone
góa bụa già
wrinkled crone
góa bụa già nhăn nheo
the old crone lived alone in a small cottage
người phụ nữ già sống một mình trong một căn nhà nhỏ.
the village crone was known for her herbal remedies
người phụ nữ già trong làng nổi tiếng với các biện pháp chữa bệnh bằng thảo dược.
the crone cackled as she stirred her cauldron
người phụ nữ già cười khằng khặc khi khuấy nồi của bà.
the crone's wisdom was sought by many in the village
trí tuệ của người phụ nữ già được nhiều người trong làng tìm kiếm.
the crone's voice was raspy from years of smoking
giọng nói của người phụ nữ già khàn khạc vì nhiều năm hút thuốc.
the crone foretold a great storm approaching
người phụ nữ già đã báo trước một cơn bão lớn đang đến.
the crone's eyes gleamed with ancient knowledge
đôi mắt của người phụ nữ già lấp lánh với kiến thức cổ xưa.
the crone's appearance was shrouded in mystery
vẻ ngoài của người phụ nữ già bị che giấu trong bí ẩn.
the crone beckoned the weary traveler into her home
người phụ nữ già ra hiệu cho người lữ hành mệt mỏi vào nhà của bà.
the young girl was warned to stay away from the crone's house
cô gái trẻ được cảnh báo tránh xa nhà của người phụ nữ già.
If, on the other hand, I turn her into a cackling old crone, she's just another pop-up bogeylady.
Nếu, mặt khác, tôi biến cô ấy thành một bà già cằn cằn, thì cô ấy chỉ là một bóng ma xuất hiện bất ngờ.
Nguồn: Stephen King on Writing" Which bloody king is dead, crone" ? Lem demanded.
" Vua khốn khổ nào đã chết rồi, mụ phù thủy?" Lem quát.
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)Well, he deserved it, the stupid old crone. He never did like me anyway. Well, even less after that.
Thật đấy, hắn đáng phải như vậy, mụ phù thủy già ngốc đó. Hắn mà cũng chẳng ưa tôi tí nào. Chắc chắn là còn ghét hơn sau chuyện đó.
Nguồn: The Legend of Merlin" And one, " said the crone in the violet tokar.
" Và một, " mụ phù thủy nói trong chiếc tokka màu tím.
Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)They are peopled by nightmare figures, crones and paupers in rags, their mouths gaping cavities.
Nơi đây có những hình nhân bóng tối, những mụ phù thủy và những người nghèo rách rưới, với những miệng há hốc.
Nguồn: The Economist - Arts" That crone? Was he blind? She has teats like empty wineskins, dry and withered" .
" Mụ phù thủy đó? Hắn có mù không? Cô ta có bầu vú như những vỏ rượu rỗng, khô và héo.
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)And as you might've noticed, the entrance is right outside this room, through that one-eyed old crone's hump.”
Và như bạn có thể đã nhận thấy, lối vào ngay bên ngoài căn phòng này, qua chỗ bướu của mụ phù thủy già một mắt đó.
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban" She will never reach Qarth. Benerro has seen it in his fires" . The crone smiled a vulpine smile.
" Cô ta sẽ không bao giờ đến được Qarth. Benerro đã thấy điều đó trong lửa của mình." Mụ phù thủy cười một nụ cười cáo vút.
Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)The crone sniffed and turned away. " Why did you do that" ? Penny asked, in the Common Tongue.
Mụ phù thủy hít một hơi và quay đi. " Tại sao cô lại làm vậy?" Penny hỏi bằng tiếng Common.
Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)" May the Crone guide the deliberations with her golden lamp of wisdom, " said Lady Falyse, most piously.
" Xin Crone soi sáng các cuộc thảo luận bằng ngọn đèn vàng của trí tuệ," Lady Falyse nói một cách sùng đạo.
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay